| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to escort | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi theo để bảo vệ | Đám vệ sĩ hộ tống hai công tử đi vào quán ba ~ Xe của cảnh sát đang hộ tống xe của tổng thống ra sân bay |
Lookup completed in 175,986 µs.