bietviet

hội

Vietnamese → English (VNEDICT)
organization; to assemble, gather, meet
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun club; company; association hội phước thiện | Charitable society Team
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người tham dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt làng vào hội ~ hội chọi trâu ở Đồ Sơn ~ lòng vui như mở hội
N tổ chức quần chúng rộng rãi của những người cùng chung một nghề nghiệp hoặc có chung một hoạt động hội nhà văn ~ hội phụ huynh học sinh
V tập hợp các yếu tố, điều kiện [để làm việc gì] không hội đủ điều kiện ~ hội được đủ các phẩm chất cần có
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,704 occurrences · 161.56 per million #732 · Core

Lookup completed in 169,692 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary