bietviet

hội chứng

Vietnamese → English (VNEDICT)
syndrome
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp các triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh hội chứng viêm màng não ~ hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
N tập hợp các hiện tượng, sự kiện [thường là không tốt] cùng xuất hiện ở nhiều người, nhiều nơi của một tình trạng, một vấn đề xã hội hội chứng li hôn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 493 occurrences · 29.46 per million #3,102 · Intermediate

Lookup completed in 171,334 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary