| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| syndrome | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tập hợp các triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh | hội chứng viêm màng não ~ hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải |
| N | tập hợp các hiện tượng, sự kiện [thường là không tốt] cùng xuất hiện ở nhiều người, nhiều nơi của một tình trạng, một vấn đề xã hội | hội chứng li hôn |
Lookup completed in 171,334 µs.