| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to confer, meet, convene; conference, meeting, congress | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cuộc họp được tổ chức với quy mô lớn, có nhiều người dự, để bàn bạc hoặc giải quyết một công việc có tính chất chung nào đó | hội nghị Diên Hồng ~ hội nghị thượng đỉnh các nước nói tiếng Pháp |
Lookup completed in 172,361 µs.