bietviet

hội nghị

Vietnamese → English (VNEDICT)
to confer, meet, convene; conference, meeting, congress
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cuộc họp được tổ chức với quy mô lớn, có nhiều người dự, để bàn bạc hoặc giải quyết một công việc có tính chất chung nào đó hội nghị Diên Hồng ~ hội nghị thượng đỉnh các nước nói tiếng Pháp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,737 occurrences · 103.78 per million #1,172 · Core

Lookup completed in 172,361 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary