bietviet

hội thẩm nhân dân

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người do Hội đồng nhân dân bầu ra trong một thời gian nhất định cùng với thẩm phán làm nhiệm vụ xét xử các vụ án xảy ra ở địa phương

Lookup completed in 67,533 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary