bietviet

hớt lẻo

Vietnamese → English (VNEDICT)
tell tales ingratiatingly
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nói chuyện riêng của ai đó mà mình vừa nghe được cho những người khác biết, tuy chuyện chẳng dính dáng gì đến mình [hàm ý coi thường] nó hớt lẻo với mẹ chuyện tôi trốn học

Lookup completed in 78,255 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary