bietviet

hợp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to suit, fit, be compatible, go together, unite
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to suit; to fit; to accord khí hậu ở đây không hợp với tôi | This climate does not suit me to concide; to agree
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V gộp chung lại thành một cái lớn hơn hợp nhau lại thành một khối ~ cả ba con sông đều hợp về đây
N tập hợp gồm tất cả các phần tử của hai tập hợp khác, trong quan hệ với hai tập hợp ấy
A đúng với những yêu cầu, đòi hỏi của ai, của cái gì đó món ăn không hợp khẩu vị ~ xin được việc làm hợp với chuyên môn
A có những tính chất, những yêu cầu căn bản giống nhau, đi đôi được với nhau, không có yếu tố mâu thuẫn hai người ấy có vẻ hợp tính nhau ~ chọn màu áo hợp với nước da
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,213 occurrences · 72.47 per million #1,604 · Intermediate

Lookup completed in 165,822 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary