| Compound words containing 'hợp' (182) |
| word |
freq |
defn |
| trường hợp |
5,024 |
case, circumstance, example |
| hợp đồng |
2,856 |
contract |
| kết hợp |
2,848 |
to unite, combine, join; uniting, union |
| phù hợp |
2,502 |
to agree, conform |
| hợp tác |
2,195 |
to cooperate, collaborate, work together; cooperation, collaboration |
| tập hợp |
1,687 |
to assemble, group, gather, collect; collection |
| tổng hợp |
1,599 |
to collect, concentrate, unite, synthesize; general, universal; synthesis |
| thích hợp |
1,355 |
to fit, suit; appropriate, suitable |
| hỗn hợp |
1,005 |
joint, hybrid, mix |
| hợp chất |
969 |
compound |
| phối hợp |
929 |
to coordinate, combine, mate; synchronization, coordination |
| hợp nhất |
919 |
unify, merge |
| hợp pháp |
786 |
legal, legitimate, lawful |
| sự kết hợp |
666 |
unification, combination |
| tích hợp |
633 |
integration; to integrate |
| hợp lý |
584 |
sensible, rational, logical, reasonable |
| bất hợp pháp |
530 |
illegal, illicit, illegitimate, unlawful |
| tổ hợp |
479 |
bộ phận của máy điện thoại, dùng để nghe và nói |
| phức hợp |
451 |
gồm hai hay nhiều thành phần hợp thành |
| liên hợp |
449 |
to conjugate |
| sự hợp tác |
320 |
collaboration, cooperation |
| hợp lệ |
277 |
legal, lawful |
| hợp kim |
236 |
alloy |
| hợp thành |
197 |
to make up, constitute, compose, form |
| hợp xướng |
196 |
sing in chorus, chorus |
| hợp pháp hóa |
161 |
to legalize; legalization |
| tái hợp |
147 |
to reunite |
| trùng hợp |
110 |
to coincide |
| hợp âm |
100 |
accord |
| hợp lưu |
93 |
confluence |
| hợp tử |
93 |
zygote |
| quang hợp |
83 |
photosynthesis |
| sự tổng hợp |
74 |
synthesis, combination |
| ký hợp đồng |
59 |
to sign a contract |
| giao hợp |
49 |
to have sex, sexual intercourse |
| hòa hợp |
43 |
to agree, harmonize; in concord, in agreement; tuning, accordance |
| dung hợp |
39 |
amalgamate, fusion |
| hợp lực |
38 |
to join forces, join efforts |
| hợp thức hóa |
32 |
to correct, regularize |
| hợp hiến |
29 |
constitutional |
| hợp tuyển |
27 |
Anthology |
| hợp lý hóa |
26 |
to rationalize, streamline |
| hợp táng |
26 |
to bury together |
| bất hợp tác |
22 |
uncooperative, non-cooperation |
| hợp tác xã |
20 |
co-operative |
| sát hợp |
20 |
Appropriate |
| sự trùng hợp |
20 |
coincidence |
| hợp ý |
19 |
Meet one's desire, fulfil one's wish |
| bất hợp lý |
17 |
irrational; illogical; unreasonable |
| ô hợp |
17 |
motley, heterogeneous |
| hợp thời |
16 |
timely, up to date, at the proper time |
| hợp lí |
15 |
reasonable, logical |
| hợp ngữ |
14 |
assembly language |
| hợp phần |
14 |
constituent, component |
| hợp bang |
12 |
confederation |
| hợp doanh |
11 |
share a venture, have a joint business |
| hoà hợp |
10 |
hợp lại thành một thể thống nhất, hài hoà với nhau |
| hợp điểm |
9 |
rendezvous |
| hợp ca |
8 |
to sing in chorus; chorus |
| hợp lẽ |
8 |
decent, just, right |
| hợp thức |
8 |
correct |
| hợp danh |
7 |
collective name |
| hợp khẩu vị |
7 |
to suit the taste |
| tương hợp |
7 |
compatibility |
| chỉnh hợp |
6 |
accordant |
| tam hợp |
6 |
mortar |
| hợp bào |
5 |
plasmodium |
| hợp số |
5 |
số tự nhiên có ít nhất một ước số khác 1 và chính nó; phân biệt với số nguyên tố |
| hợp tấu |
5 |
to perform together a piece of music |
| bách hợp |
4 |
lily |
| hợp dịch |
4 |
assembling |
| hợp thời trang |
4 |
in fashion, fashionable, stylish, up-to-date |
| bất hợp lệ |
3 |
improper, invalid, out of order |
| xứng hợp |
3 |
appropriate, suitable, fitting |
| hóa hợp |
2 |
to combine (into a new substance) |
| hợp cẩn |
2 |
ritual sharing of the bridal cup of wine |
| hợp lý hoá |
2 |
xem hợp lí hoá |
| hợp thiện |
2 |
charity |
| hợp đề |
2 |
phán đoán trình bày kết luận rút ra từ chính đề và phản đề trong tam đoạn luận |
| sinh tổng hợp |
2 |
biosynthesis |
| thép hợp kim |
2 |
alloy steel |
| bất hợp lí |
1 |
không hợp lí |
| cẩu hợp |
1 |
illicit intercourse |
| dạ hợp |
1 |
magnolia, unsized magnolia |
| hoá hợp |
1 |
kết hợp hai hay nhiều chất tạo thành một hợp chất [do phản ứng hoá học] |
| hội hợp thiện |
1 |
benevolent association |
| hợp cách |
1 |
Regular |
| quần hợp |
1 |
association |
| bảo hiểm hỗn hợp |
0 |
chế độ bảo hiểm mà số tiền bảo hiểm được thanh toán cho cả trường hợp bị chết sau một số năm nhất định |
| bất hợp hiến |
0 |
anti-constitutional, unconstitutional |
| bất hợp thời |
0 |
ill-timed |
| bất tương hợp |
0 |
incompatible |
| bị lâm vào trường hợp khó khăn |
0 |
to get into trouble, get into a tight spot |
| bộ nhớ kết hợp |
0 |
associate memory |
| chuẩn bị cho trường hợp trắc trở |
0 |
to prepare for the worst |
| chính quyền hợp pháp |
0 |
legitimate government, administration |
| có phù hợp với quy hoạch |
0 |
according to (a, the) plan |
| có trương hợp |
0 |
there are cases where, are cases of ~ |
| công ty hỗn hợp |
0 |
joint company |
| công tư hợp doanh |
0 |
hình thức kinh doanh do nhà nước và tư nhân cùng góp vốn |
| củ hợp |
0 |
assemble, unite |
| cử tri hợp lệ |
0 |
registered voter |
| gia tăng hợp tác |
0 |
to increase cooperation |
| giao hợp bằng miệng |
0 |
oral sex |
| giao hợp kỳ lạ |
0 |
kinky sex |
| gặp trường hợp như vậy |
0 |
if this happens, in this case |
| huấn luyện liên hợp |
0 |
integrated training |
| hành động bất hợp pháp |
0 |
illegal activity |
| hóa tổng hợp |
0 |
chemosynthesis |
| hảo hợp |
0 |
be in accord, be in agreement |
| hợp chất béo |
0 |
alipathic compound |
| hợp khẩu |
0 |
hợp với khẩu vị |
| hợp kim gang |
0 |
cast alloy iron |
| hợp kim không rỉ |
0 |
stainless alloy, rust-proof alloy |
| hợp kim màu |
0 |
hợp kim mà thành phần chủ yếu là kim loại màu |
| hợp kim nhôm |
0 |
aluminum alloy |
| hợp lí hoá |
0 |
làm cho trở nên hợp lí |
| hợp pháp hoá |
0 |
làm cho trở nên hợp pháp |
| hợp quần |
0 |
band together |
| hợp tan |
0 |
gặp nhau và xa nhau; chỉ cảnh trắc trở, khó khăn |
| hợp thức hoá |
0 |
làm cho trở nên hợp thức |
| hợp tác chặt chẽ với nhau |
0 |
to work closely together, cooperate closely with each other |
| hợp tác hoá |
0 |
Organize into co-opertatives |
| hợp tác kinh tế |
0 |
economic cooperation |
| hợp tác trong chương trình |
0 |
to cooperate, take part in a plan |
| hợp tác với Hoa Kỳ |
0 |
cooperation with the United States |
| hợp tác với nhau |
0 |
to cooperate with one another |
| hợp với |
0 |
to match, fit with, suit |
| hợp đồng bảo hiểm người |
0 |
personal insurance contract |
| hợp đồng mua bán điện |
0 |
electricity purchase contract |
| hợp đồng đã ký |
0 |
signed contract |
| hợp đồng đã đáo hạn |
0 |
the contract has expired |
| hủy bỏ hợp đồng |
0 |
to cancel a contract |
| không hợp pháp |
0 |
to be illegal |
| không phù hợp với thực tế |
0 |
unrealistic |
| ký kết hợp đồng |
0 |
to sign a contract |
| kết hợp mức trách nhiệm cao |
0 |
high coverage insurance |
| kết hợp với |
0 |
together with |
| lí thuyết tập hợp |
0 |
ngành toán học nghiên cứu các tính chất của tập hợp và các phép toán về tập hợp |
| lý thuyết tập hợp |
0 |
xem lí thuyết tập hợp |
| máy liên hợp |
0 |
tổ hợp máy gồm nhiều máy, thực hiện đồng thời nhiều loại công việc khác nhau |
| mạch tích hợp |
0 |
integrated circuit |
| một cách bất hợp pháp |
0 |
illegally, in an illegal manner |
| một cách hợp pháp |
0 |
legally, legitimately |
| ngoại trừ trường hợp tự vệ |
0 |
except in self-defense |
| ngẫu hợp |
0 |
fortuitous coincidence, fortuitous concurrence |
| nhân viên hợp đồng |
0 |
contractor |
| những bước thích hợp đã được thực hiện |
0 |
appropriate steps were taken |
| nằm trong ba trườp hợp sau |
0 |
to fall into the following 3 categories |
| phiếu bất hợp lệ |
0 |
invalid votes |
| phái đoàn hỗn hợp |
0 |
joint delegation |
| phù hợp với |
0 |
to agree with, be in accordance with |
| phối hợp hoạt động |
0 |
synchronization |
| phối hợp tác chiến |
0 |
to carry out combined operations |
| phối kết hợp |
0 |
phối hợp và kết hợp [nói gộp] |
| thích hợp với |
0 |
to be suitable to |
| thời điểm thích hợp |
0 |
the right time, the proper moment |
| tiết hợp |
0 |
jointed, articulated |
| trong nhiều trường hợp |
0 |
in many cases |
| trong những trường hợp |
0 |
in several cases, in some circumstances |
| trong trường hợp |
0 |
in the event of, case of; if |
| trong trường hợp bất ngờ |
0 |
in an unexpected circumstance |
| trong trường hợp này |
0 |
in this case |
| trong trường hợp nói trên |
0 |
in this, in the above case |
| trình hợp dịch |
0 |
assembler |
| trường hợp anh giống như trường hợp tôi |
0 |
your case is similar to mine |
| trường hợp bất khả kháng |
0 |
irresistible compulsion |
| trường hợp nặng |
0 |
serious, weighty case |
| trường hợp nếu |
0 |
if, in the case that |
| trường hợp đặc biệt |
0 |
special case |
| tâm linh tổng hợp |
0 |
united spirit, one mind, one spirit |
| tâm đầu ý hợp |
0 |
a congenial companion |
| tùy từng trường hợp |
0 |
to depend on the situation |
| tập hợp con |
0 |
tập hợp mà mỗi phần tử là phần tử của một tập hợp khác, trong quan hệ với tập hợp khác đó |
| Tổ Chức An Ninh và Hợp Tác Âu Châu |
0 |
Organization for Security and Cooperation in Europe (OSCE) |
| tổng hợp tiếng nói |
0 |
speech syntheses |
| việc phối hợp |
0 |
coordination |
| vùng tập hợp |
0 |
collecting zone |
| về trường hợp |
0 |
in the case of |
| điều hợp ăng ten |
0 |
antenna tuning |
| đại học tổng hợp |
0 |
polytechnic (university) |
| ủy ban hỗn hợp |
0 |
joint commission, committee |
Lookup completed in 165,822 µs.