bietviet

hợp tác

Vietnamese → English (VNEDICT)
to cooperate, collaborate, work together; cooperation, collaboration
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó, nhằm một mục đích chung bên A hợp tác với bên B nhập khẩu hàng hoá
N hợp tác xã [nói tắt] vào hợp tác ~ tham gia hợp tác ~ xã viên trong hợp tác
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,195 occurrences · 131.15 per million #940 · Core

Lookup completed in 162,346 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary