| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to cooperate, collaborate, work together; cooperation, collaboration | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó, nhằm một mục đích chung | bên A hợp tác với bên B nhập khẩu hàng hoá |
| N | hợp tác xã [nói tắt] | vào hợp tác ~ tham gia hợp tác ~ xã viên trong hợp tác |
Lookup completed in 162,346 µs.