bietviet

hụt hẫng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có cảm giác bị thiếu mất đi một cái gì [thường là trong lĩnh vực tình cảm] một cách đột ngột bị hụt hẫng về tình cảm ~ tiễn bạn đi rồi, trong lòng cảm thấy hụt hẫng
A bị thiếu hẳn, hụt hẳn hụt hẫng về lực lượng

Lookup completed in 62,282 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary