| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to promise, agree | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hứa và hẹn [nói khái quát] | hứa hẹn đủ điều ~ hai người đã hứa hẹn với nhau |
| V | cho thấy trước, báo hiệu trước triển vọng tốt đẹp mà người ta mong muốn | thành công này hứa hẹn một tương lai tươi sáng |
| N | triển vọng tốt đẹp | tương lai đầy hứa hẹn |
Lookup completed in 173,063 µs.