| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bên phải, trong quan hệ đối lập với tả là bên trái |
hai bên tả hữu ~ tả xung hữu đột (tng) |
| N |
bộ phận thiên về bảo thủ, thoả hiệp hay phản cách mạng trong nghị viện hoặc trong các tổ chức chính trị ở một số nước, trong quan hệ đối lập với tả là bộ phận thiên về tiến bộ, về cách mạng |
cánh hữu của một đảng |
| Z |
yếu tố gốc Hán dùng ghép trước để cấu tạo tính từ, với nghĩa là ''có'', như: hữu hạn, hữu lí, hữu tình, v.v.; đối lập với vô |
|
| Compound words containing 'hữu' (114) |
| word |
freq |
defn |
| sở hữu |
2,929 |
property; to own, hold |
| hữu cơ |
548 |
organic |
| chủ sở hữu |
506 |
người hoặc tổ chức có toàn quyền sở hữu tài sản trên cơ sở quy định của pháp luật |
| hữu ích |
480 |
useful, profitable, productive |
| đặc hữu |
310 |
endemic |
| hữu hạn |
258 |
limited |
| tín hữu |
200 |
believer (religious), follower, the faithful |
| giao hữu |
159 |
friendship; amicable relations |
| hiện hữu |
153 |
existent, existing, present |
| hữu hiệu |
138 |
efficient, effective, valid |
| hữu nghị |
123 |
friendship |
| Kitô hữu |
115 |
(a) Christian |
| hữu dụng |
101 |
useful, serviceable |
| tả hữu |
99 |
left and right, entourage, advisers, friends, relations, circle |
| chiếm hữu |
95 |
to hold, own, possess |
| hữu ngạn |
92 |
right bank |
| cánh hữu |
87 |
right wing |
| chất hữu cơ |
83 |
organic substance |
| hữu hình |
62 |
Having a visible form, visible, tangible |
| bằng hữu |
54 |
friends |
| hữu tính |
51 |
(sinh học) Sexual |
| chiến hữu |
45 |
comrade-in-arms |
| cực hữu |
34 |
extreme right |
| tư hữu |
32 |
private ownership; privately-owned |
| sự hiện hữu |
31 |
existence, presence |
| hữu tình |
30 |
charming |
| bạn hữu |
29 |
dear friend, good friend |
| thân hữu |
27 |
close, initiate friend |
| hữu hảo |
23 |
(từ cũ; nghĩa cũ) friendly |
| hữu thanh |
22 |
voiced |
| cố hữu |
21 |
(1) old friend; (2) innate, natural; (3) chronic, always existing |
| hữu trách |
18 |
responsible; the authorities |
| quyền sở hữu |
18 |
proprietary rights, proprietary, property |
| hi hữu |
14 |
rare, occasional |
| giáo hữu |
13 |
co-religionist, fellow-believer, churchgoer; priest (Cao Dai) |
| hữu quan |
13 |
concerned |
| hữu tuyến |
13 |
wired (as opposed to wireless) |
| hy hữu |
12 |
rare, seldom |
| hữu thần |
12 |
religious, theistic; theism |
| hữu dực |
11 |
right wing, right flank (of an army) |
| hữu tỷ |
11 |
rational |
| quốc hữu hoá |
11 |
[tư liệu sản xuất, xí nghiệp, đất đai, v.v. thuộc tư nhân] chuyển thành của nhà nước, do nhà nước quản lí |
| phân hữu cơ |
9 |
organic fertilizer |
| hữu khuynh |
6 |
Rightist deviationistic |
| số hữu tỷ |
6 |
xem số hữu tỉ |
| hội ái hữu |
5 |
friendship society |
| hữu ý |
5 |
intentional, wilfull |
| sự hữu dụng |
5 |
usefulness |
| thiên hữu |
5 |
rightest |
| công hữu |
4 |
thuộc quyền sở hữu của toàn xã hội hoặc của tập thể; phân biệt với tư hữu |
| bên hữu |
2 |
the right hand side |
| hữu ái |
2 |
fraternity, affection between friends |
| khuynh hữu |
2 |
(political) right, rightist |
| truất hữu |
2 |
to seize, expropriate |
| đạo hữu |
2 |
co-religionist |
| cơ hữu |
1 |
có quan hệ không thể tách rời và chịu sự chi phối của một bộ máy tổ chức nào đó |
| hiền hữu |
1 |
dear friend |
| hãn hữu |
1 |
rare, scarce |
| hữu lý |
1 |
logical, sensible, reasonable, right |
| hữu sinh |
1 |
có sự sống |
| hữu sản |
1 |
wealthy, well-off, propertied, moneyed |
| hữu tài |
1 |
talented |
| liêu hữu |
1 |
colleague |
| sư hữu |
1 |
teacher and friend |
| số hữu tỉ |
1 |
rational number |
| tư hữu hóa |
1 |
privatization |
| bản hữu |
0 |
natural, innate, inborn, native |
| chế độ chiếm hữu nô lệ |
0 |
hình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ cộng sản nguyên thuỷ, trong đó giai cấp chủ nô không những chiếm hữu mọi tư liệu sản xuất mà còn chiếm hữu cả bản thân người lao động sản xuất [giai cấp nô lệ], xã hội lần đầu tiên phân hoá thành các giai cấp, có bóc lột, có nhà nước |
| chế độ công hữu |
0 |
chế độ sở hữu trong đó tư liệu sản xuất thuộc về toàn xã hội hoặc thuộc về một tập thể; phân biệt với chế độ tư hữu |
| chế độ tư hữu |
0 |
chế độ sở hữu trong đó tư liệu sản xuất thuộc về các cá nhân trong xã hội; phân biệt với chế độ công hữu |
| công hữu hoá |
0 |
làm cho tư liệu sản xuất từ chỗ là của tư nhân trở thành của chung của toàn xã hội hoặc của tập thể |
| công ti trách nhiệm hữu hạn |
0 |
công ti mà trong đó các chủ sở hữu vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ti trong phạm vi phần vốn của mình đã góp vào công ti |
| công ty trách nhiệm hữu hạn |
0 |
xem công ti trách nhiệm hữu hạn |
| cằng hữu |
0 |
friends |
| giới hữu trách |
0 |
the authorities |
| hiếu hữu |
0 |
piety and friendliness |
| hoá học hữu cơ |
0 |
ngành hoá học nghiên cứu các hợp chất của carbon; phân biệt với hoá học vô cơ |
| hàn hữu |
0 |
rare, occasional |
| hóa học hữu cơ |
0 |
organic chemistry |
| hữu bang |
0 |
friendly nation |
| hữu biên |
0 |
|
| hữu chí cánh thành |
0 |
where there’s a will, there’s a way |
| hữu danh vô thực |
0 |
nominal, on paper, in name only |
| hữu nhũ |
0 |
mammal |
| hữu phái |
0 |
right wing |
| hữu sinh vô dưỡng |
0 |
be born but die at an early age |
| hữu sắc vô hương |
0 |
(of flower) beautiful but without |
| hữu thần luận |
0 |
theism |
| hữu tâm |
0 |
kind-hearted people |
| hữu tỉ |
0 |
xem số hữu tỉ |
| loài hữu nhũ |
0 |
mammals |
| lúc hữu sự cần đến |
0 |
when the time came that sth was needed |
| một cách hữu hiệu |
0 |
efficiently |
| nhân giống hữu tính |
0 |
sexual multiplication |
| phái hữu |
0 |
the right faction |
| quốc hữu hóa |
0 |
to nationalize |
| sinh sản hữu tính |
0 |
sexual reproduction |
| sách hữu |
0 |
(legal) petition |
| sở hữu trí tuệ |
0 |
intellectual property |
| thuyết hữu thần |
0 |
thuyết tôn giáo cho rằng vũ trụ là do thần tạo ra, xếp đặt, điều khiển |
| tiên hữu |
0 |
to preexist |
| trong một tinh thần hữu nghị |
0 |
in a spirit of friendship |
| tình bằng hữu |
0 |
(feeling of) friendship |
| tình hữu nghị bất diệt |
0 |
an everlasting friendship |
| tín ngưỡng hữu thần |
0 |
religious belief |
| tính chất hiện hữu |
0 |
physical existence |
| tư hữu hoá |
0 |
làm cho trở thành thuộc quyền sở hữu riêng của cá nhân |
| tả phù hữu bật |
0 |
have large entourage, have many assistants (left and right) |
| tả xung hữu đột |
0 |
fight on all sides |
| xố hữu |
0 |
old friend |
| ái hữu |
0 |
friendly society, guild |
| ích hữu |
0 |
useful friend |
| đấu giao hữu |
0 |
friendly match, friendly |
| đồng sở hữu |
0 |
joint ownership |
Lookup completed in 171,169 µs.