bietviet

hữu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to have, own; (2) right; (3) friend
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bên phải, trong quan hệ đối lập với tả là bên trái hai bên tả hữu ~ tả xung hữu đột (tng)
N bộ phận thiên về bảo thủ, thoả hiệp hay phản cách mạng trong nghị viện hoặc trong các tổ chức chính trị ở một số nước, trong quan hệ đối lập với tả là bộ phận thiên về tiến bộ, về cách mạng cánh hữu của một đảng
Z yếu tố gốc Hán dùng ghép trước để cấu tạo tính từ, với nghĩa là ''có'', như: hữu hạn, hữu lí, hữu tình, v.v.; đối lập với vô
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 776 occurrences · 46.36 per million #2,290 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chiếm hữu to own clearly borrowed 佔有 zim3 jau5 (Cantonese) | 佔有, zhàn yǒu(Chinese)

Lookup completed in 171,169 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary