bietviet

hữu cơ

Vietnamese → English (VNEDICT)
organic
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thuộc giới sinh vật mang đặc thù của những vật có cơ quan thực hiện chức năng sống thế giới hữu cơ
A có quan hệ không thể tách rời nhau để tồn tại hoặc hoạt động sự gắn bó hữu cơ ~ mối quan hệ hữu cơ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 548 occurrences · 32.74 per million #2,890 · Intermediate

Lookup completed in 166,297 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary