hang
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| den, cave, cavern, hole |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
den; cave; hole; burrow |
hang chuột | mouse-hole |
| noun |
den; cave; hole; burrow |
hang hùm | the tiger's den |
| noun |
den; cave; hole; burrow |
vào hang hùm bắt cọp | to beard the lion in his den |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong đất, trong đá |
hang chuột ~ hang hùm ~ hang đá |
| N |
chỗ rỗng trong mô cơ thể động vật, do hiện tượng tế bào bị hoại tử tạo ra |
phổi rỗng thành hang |
Lookup completed in 168,065 µs.