| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) interesting, well; or; (2) have the habit of doing; often, frequently | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| trạng ngữ or; whether | trong bốn hay năm ngày | in four or five day | |
| adj | well; grad; interesting | quyển sách này rất hay | This book is very interesting |
| verb | to lear; to hear of; to come to know of | vừa mới hay tin vợ | to have just learned of news from wife frequently; constantly; often |
| verb | to lear; to hear of; to come to know of | hay quên | to often forget |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | biết là có điều nào đó đã xảy ra | hay tin |
| V | tính liệu cách xử lí [nói về việc trong tương lai] | chuyện đó để sau hẵng hay |
| A | được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu | hát rất hay ~ bộ phim hay ~ văn hay chữ tốt ~ lời hay ý đẹp ~ nói hay lắm! |
| A | được đánh giá cao, là đạt yêu cầu, có tác dụng mang lại hiệu quả như mong muốn | ngựa hay ~ một sáng kiến hay ~ vị thuốc hay |
| A | có tác dụng đem lại sự tốt lành | nói điều hay, làm việc tốt ~ lời hay lẽ phải ~ gặp chuyện không hay |
| A | có dáng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú | cô bé có đôi mắt nhìn rất hay |
| R | một cách thường xuyên | hay về quê ~ hay đi chơi ~ hay đọc sách khuya |
| C | từ biểu thị quan hệ tuyển chọn giữa hai điều được nói đến, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại | không biết nên đi hay ở ~ em còn nhớ hay em đã quên? ~ có biết hay không? |
| Compound words containing 'hay' (47) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hay không | 831 | (question tag); or not |
| thường hay | 210 | frequently |
| hay là | 172 | or |
| hay biết | 99 | know |
| cho hay | 83 | to announce |
| hay làm | 70 | Hard-working, diligent, industrious |
| hay sao | 41 | Isn't it? |
| mới hay | 22 | |
| hay chữ | 19 | (từ cũ; nghĩa cũ) Learned, schlarly, well-read |
| nào hay | 17 | no one knows, no one knew, no one can tell, no one could tell |
| hay quên | 13 | forgetful |
| hay ho | 11 | interesting |
| càng hay | 5 | so much the better |
| hay dở | 2 | Good and bad, good or bad |
| ô hay | 2 | why! well! |
| đến hay | 2 | Quite interesting |
| hay lây | 1 | contagious |
| sẽ hay | 1 | will see |
| đã hay | 1 | granted that |
| bằng hay ~ hơn | 0 | greater than or equal to |
| có tật hay bép xép | 0 | to have the habit of telling tales |
| dù giàu hay nghèo | 0 | whether rich or poor |
| dù hay | 0 | although, even though |
| dù đàn ông hay đàn bà | 0 | whether (or not) a man or a woman |
| hay biết nhường nào! | 0 | how very nice! |
| hay chữ lỏng | 0 | sciolistic |
| hay gì đó | 0 | or something like that |
| hay hay | 0 | có vẻ là lạ và dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự hứng thú |
| hay hớm | 0 | nice |
| hay lắm | 0 | very good |
| hay nhỉ | 0 | Strangely enough, how ođ |
| hay quá | 0 | very interesting |
| hay thật | 0 | very interesting |
| hay đâu | 0 | Do not expect |
| hiệu hay nhười chụp ảnh | 0 | photographer |
| khi đọc anh ấy hay nhảy cóc một đoạn | 0 | he skips as he read |
| nốt thinh hay nốt thiếc | 0 | one way or the other, right or wrong |
| thường hay nhắc đến | 0 | to mention frequently, refer to often |
| tốt hay xấu | 0 | good or bad |
| văn hay chữ tốt | 0 | to be good in literature and have fine |
| vậy thì hay lắm | 0 | that’s great! |
| ý kiến hay | 0 | a good idea |
| được chăng hay chớ | 0 | haphazard, hit-and-miss, hit-or-miss |
| được sao hay vậy | 0 | be content with what you have |
| đến đâu hay đó | 0 | to cross one’s bridges when one comes to |
| đứt tay hay thuốc | 0 | only when the hand is injured, does one |
| ơ hay | 0 | như ô hay |
Lookup completed in 963,847 µs.