bietviet

hay

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) interesting, well; or; (2) have the habit of doing; often, frequently
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
trạng ngữ or; whether trong bốn hay năm ngày | in four or five day
adj well; grad; interesting quyển sách này rất hay | This book is very interesting
verb to lear; to hear of; to come to know of vừa mới hay tin vợ | to have just learned of news from wife frequently; constantly; often
verb to lear; to hear of; to come to know of hay quên | to often forget
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V biết là có điều nào đó đã xảy ra hay tin
V tính liệu cách xử lí [nói về việc trong tương lai] chuyện đó để sau hẵng hay
A được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu hát rất hay ~ bộ phim hay ~ văn hay chữ tốt ~ lời hay ý đẹp ~ nói hay lắm!
A được đánh giá cao, là đạt yêu cầu, có tác dụng mang lại hiệu quả như mong muốn ngựa hay ~ một sáng kiến hay ~ vị thuốc hay
A có tác dụng đem lại sự tốt lành nói điều hay, làm việc tốt ~ lời hay lẽ phải ~ gặp chuyện không hay
A có dáng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú cô bé có đôi mắt nhìn rất hay
R một cách thường xuyên hay về quê ~ hay đi chơi ~ hay đọc sách khuya
C từ biểu thị quan hệ tuyển chọn giữa hai điều được nói đến, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại không biết nên đi hay ở ~ em còn nhớ hay em đã quên? ~ có biết hay không?
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 17,234 occurrences · 1029.7 per million #98 · Essential

Lookup completed in 963,847 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary