bietviet

hiếu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to like, love, be fond of; (2) pious, faithful; filial piety; (3) mourning, funeral
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lòng kính yêu và biết ơn đối với cha mẹ đạo hiếu ~ một người con có hiếu ~ giữ tròn chữ hiếu
N việc tang lễ của cha mẹ, của người hàng trên trong gia đình nói chung việc hiếu, việc hỉ
A có lòng kính yêu, hết lòng chăm sóc cha mẹ người con hiếu
Z yếu tố gốc Hán dùng ghép trước để cấu tạo tính từ, với nghĩa ''ham thích, coi trọng'', như: hiếu học, hiếu khách, hiếu danh, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 659 occurrences · 39.37 per million #2,535 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thiếu nữ the young woman clearly borrowed 少女 siu2 neoi5 (Cantonese) | 少女, shàonǚ(Chinese)

Lookup completed in 180,538 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary