bietviet

hiếu kì

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có tính hay tò mò, ham thích tìm hiểu những điều mới lạ làm thoả mãn tính hiếu kì ~ cậu bé hiếu kì ~ những cặp mắt hiếu kì

Lookup completed in 65,442 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary