| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| meek, gentle, virtuous | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | meek; gentle; virtuous | vợ hiền | Virtuous wife |
| adj | meek; gentle; virtuous | hiền mẫu | Virtous mother |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không dữ, không có những hành động, những tác động gây hại cho người khác, gây cảm giác dễ chịu, không phải ngại, phải sợ khi tiếp xúc | tính chị ấy rất hiền ~ hiền như bụt ~ ở hiền gặp lành (tng) |
| A | tốt, ăn ở phải đạo, hết lòng làm tròn bổn phận của mình đối với người khác | dâu hiền ~ bạn hiền |
| Compound words containing 'hiền' (42) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hiền lành | 174 | good natured, kind, mild, gentle, meek |
| hiền hòa | 25 | meek, timid, gentle, soft-natured |
| hiền tài | 24 | talented and righteous |
| hiền thục | 23 | [người phụ nữ] hiền hậu và dịu dàng |
| hiền nhân | 22 | sage, wise person, virtuous person |
| hiền lương | 21 | good, nice, decent |
| hiền hậu | 17 | Gentle and righteous |
| thánh hiền | 16 | người được các đời sau trong xã hội phong kiến tôn sùng, coi là bậc có tài đức, trí tuệ hơn hẳn người đời, theo quan điểm và truyền thống của nho giáo [nói khái quát] |
| nhà hiền triết | 14 | philosopher |
| hiền từ | 11 | indulgent |
| tiên hiền | 10 | ancient sage |
| hiền hoà | 8 | Gentle and good-mannered |
| hiền triết | 7 | philosopher, sage |
| hiền đức | 7 | virtuous, good |
| chiêu hiền | 6 | to recruit talents |
| hiền sĩ | 5 | talented and virtuous man |
| dịu hiền | 4 | Gentle |
| hiền giả | 4 | wise person, sage |
| hiền năng | 4 | virtue and talent |
| hiền huynh | 3 | dear brother |
| hiền minh | 3 | wise and clear-sighted |
| hiền mẫu | 3 | kind mother, good mother |
| cầu hiền | 2 | seek men of great talent (to serve the country) |
| thượng hiền | 2 | respect for the worthy |
| hiền hữu | 1 | dear friend |
| hiền thê | 1 | one’s (virtuous) wife |
| hiền thần | 1 | loyal, faithful subject |
| thảo hiền | 1 | virtuous and gentle |
| đại hiền | 1 | great sage |
| bản tính hiền lành | 0 | gentle disposition |
| dụng hiền | 0 | use good men (in government) |
| hiền dịu | 0 | như dịu hiền |
| hiền khô | 0 | very good and gentle, very kind |
| hiền muội | 0 | dear sister, one’s younger sister |
| hiền nhân quân tử | 0 | an upright gentleman, a true gentleman |
| hiền nội trợ | 0 | good wife |
| hiền thư | 0 | successful applicant (in examinations) |
| hiền thảo | 0 | [người phụ nữ] tốt, ăn ở phải đạo với cha mẹ, với người bậc trên trong gia đình |
| hiền tế | 0 | one’s son in law |
| hiền đệ | 0 | dear brother |
| kẻ hiền lành | 0 | good person, good guy |
| thằng hiền | 0 | nice guy |
Lookup completed in 182,798 µs.