| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to display | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho hiện rõ ra, bày ra cho thấy [thường nói về việc ghi kết quả xử lí thông tin lên màn hình máy tính] | đoạn văn bản đang hiển thị trên màn hình |
Lookup completed in 178,601 µs.