| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to know; understanding, knowledge | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | biết rõ, hiểu thấu | hiểu biết sâu về chuyên môn ~ không hiểu biết về pháp luật |
| V | biết và có thái độ cảm thông với người khác | còn ít hiểu biết về bạn bè |
| N | điều hiểu biết | dựa vào hiểu biết của mình để đánh giá ~ vốn hiểu biết còn hạn chế |
Lookup completed in 160,708 µs.