| Compound words containing 'hiện' (105) |
| word |
freq |
defn |
| thực hiện |
11,291 |
to achieve, accomplish, fulfill, realize, provide, create, carry out, implement |
| xuất hiện |
8,291 |
to appear, become visible; appearance |
| phát hiện |
6,120 |
to discover; discovery |
| hiện nay |
4,172 |
at present, now, nowadays, present, modern, today |
| thể hiện |
4,009 |
interpretation; to interpret, express, show |
| hiện tại |
3,430 |
at present, at the present time, present, existing |
| hiện đại |
3,124 |
modern, present time, modern times, contemporary |
| hiện tượng |
1,508 |
phenomenon |
| biểu hiện |
934 |
to show, reveal, manifest; revelation, symbol |
| sự xuất hiện |
827 |
appearance, emergence |
| sự hiện diện |
732 |
presence (of something, someone) |
| hiện có |
659 |
current (at present), existing |
| hiện diện |
441 |
present; presence |
| hiện thực |
433 |
realistic; realism; real, actual |
| hiện đại hóa |
290 |
to modernize; modernization |
| hiện vật |
282 |
things in nature; in kind (payment) |
| hiện trường |
250 |
scene, place of action, location |
| tái hiện |
163 |
to reappear, reconstitute |
| hiện ra |
161 |
to appear, become visible |
| hiện hữu |
153 |
existent, existing, present |
| hiện thân |
149 |
personification, embodiment, incarnation |
| hiện hành |
144 |
in force, in effect, in operation |
| hiện giờ |
90 |
currently, now, at the present time |
| hiện thời |
84 |
now, at present, at the present time |
| hiện lên |
72 |
to appear |
| hiện trạng |
65 |
present condition, current situation |
| hiện sinh |
40 |
existentialism, existentialist |
| sự hiện hữu |
31 |
existence, presence |
| hiện đại hoá |
20 |
làm cho mang tính chất của thời đại mới |
| hiện dịch |
17 |
active service (military) |
| hiển hiện |
16 |
to appear clearly |
| hiện hình |
15 |
to appear |
| ẩn hiện |
12 |
now appear, now disappear, loom |
| hiện tượng học |
7 |
phenomenology |
| màn hiện sóng |
7 |
radar screen |
| hiện tình |
6 |
current situation, present situation, present condition |
| hiện kim |
5 |
cash |
| tái xuất hiện |
5 |
to reappear |
| hiện tiền |
3 |
immediate |
| hiện hóa |
1 |
goods in stock, available goods |
| phục hiện |
1 |
flash back |
| siêu hiện thực |
1 |
surrealist |
| chương trình hiện đại hóa |
0 |
modernization program |
| chợt hiện lên |
0 |
to appear suddenly |
| chủ nghĩa hiện sinh |
0 |
khuynh hướng triết học quan niệm con người là độc nhất và đơn độc trong một vũ trụ lãnh đạm, thậm chí thù địch, con người là hoàn toàn tự do và chịu trách nhiệm về những hành động của mình |
| chủ nghĩa hiện thực |
0 |
realism |
| chủ nghĩa hiện tượng |
0 |
khuynh hướng triết học chỉ thừa nhận hiện tượng là đối tượng trực tiếp của nhận thức và phủ định khả năng nhận thức bản chất của sự vật |
| chủ nghĩa hiện đại |
0 |
tên gọi chung các khuynh hướng văn học - nghệ thuật xuất hiện từ cuối thế kỉ XIX có đặc trưng chung là sự đoạn tuyệt với những truyền thống của chủ nghĩa hiện thực |
| dễ thực hiện |
0 |
easy to do |
| hiện bây giờ |
0 |
at present |
| hiện chức |
0 |
to be in office |
| hiện giờ đây |
0 |
at the present |
| hiện hữa |
0 |
present, existing, physical, real |
| hiện ngân |
0 |
cash |
| hiện thật |
0 |
realistic; realism |
| hiện thế |
0 |
present generation, modern generation |
| hiện thể |
0 |
act |
| hiện thời và tương lai |
0 |
present and future |
| hiện thực khách quan |
0 |
tự nhiên, thế giới vật chất tồn tại ở bên ngoài và độc lập đối với ý thức con người |
| hiện tượng luận |
0 |
phenomenology |
| hiện tượng thuyết |
0 |
phenomenalism |
| hiện tốc |
0 |
remaining velocity, terminal velocity |
| hiện điềm |
0 |
to manifest itself; manifestation |
| hiện ý |
0 |
present intention |
| khoa học hiện đại |
0 |
modern science |
| lúc ẩn lúc hiện |
0 |
appearing and disappearing, now and then |
| lại hiện lên |
0 |
to reappear |
| mang ra thực hiện |
0 |
to be brought to fruition |
| một hiện tượng tương đối hiếm hoi |
0 |
a relatively rare phenomenon |
| mới xuất hiện |
0 |
recently published |
| ngay trong thời hiện đại |
0 |
even in modern times |
| nghiên cứu đã thực hiện chu đáo |
0 |
the research was thoroughly carried out |
| ngôn ngữ học hiện đại |
0 |
modern linguistics |
| những bước thích hợp đã được thực hiện |
0 |
appropriate steps were taken |
| nô lệ thời hiện đại |
0 |
modern slavery |
| nằm trong tầm bắn của hỏa hiện này |
0 |
to lie within the range of this rocket |
| nội hiện |
0 |
interiorize |
| phát hiện mới |
0 |
new discovery |
| phát hiện tang chứng |
0 |
to discover proof, evidence |
| sự hiện diện của Lý Bằng tại Việt Nam |
0 |
the presence of Ly Bang in VN |
| thể hiện tình yêu |
0 |
to show, express one’s love |
| thời hiện đại |
0 |
modern age, modern era, modern times |
| thực hiện lời hứa |
0 |
to fulfill a promise |
| thực hiện như dự tính |
0 |
to be carried out as planned |
| thực hiện những mục tiêu |
0 |
to realize (one’s) goals, aims |
| thực hiện ý định |
0 |
to carry out a plan |
| thực hiện điều khiển từ xa |
0 |
to remotely control |
| tiếng Việt hiện nay |
0 |
modern Vietnamese |
| trong bối cảnh hiện tại |
0 |
under the current situation, state |
| trong thời gian hiện nay |
0 |
at the present time |
| trục hiện thời |
0 |
instantaneous axis |
| tình hình hiện nay |
0 |
current situation, current state of affairs |
| tính chất hiện hữu |
0 |
physical existence |
| tại hiện trường |
0 |
at the scene, on the scene |
| tần số xuất hiện |
0 |
frequency of appearance |
| từ hiện trường |
0 |
from the scene |
| vượt qua những khó khăn hiện nay |
0 |
to get through current problems |
| vấn đề xuất hiện |
0 |
real, actual problem |
| vật lí hiện đại |
0 |
vật lí học từ đầu thế kỉ XX, dựa trên lí thuyết tương đối và lí thuyết lượng tử; phân biệt với vật lí cổ điển |
| vật lý hiện đại |
0 |
xem vật lí hiện đại |
| với sự hiện diện của |
0 |
in the presence of |
| xuất hiện bất ngờ |
0 |
to appear unexpectedly |
| xuất hiện trên báo |
0 |
to appear in a newspaper |
| xã hội hiện đại |
0 |
modern society |
| đến hiện trường |
0 |
to arrive on the scene |
Lookup completed in 237,552 µs.