| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| modern, present time, modern times, contemporary | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thuộc về thời đại ngày nay | nền văn học hiện đại ~ giai đoạn cận hiện đại và hiện đại |
| A | có áp dụng những phát minh, những thành tựu mới nhất của khoa học, kĩ thuật; đối lập với cổ điển | máy móc hiện đại ~ toà nhà sang trọng và hiện đại |
Lookup completed in 176,729 µs.