bietviet

hiện đại

Vietnamese → English (VNEDICT)
modern, present time, modern times, contemporary
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thuộc về thời đại ngày nay nền văn học hiện đại ~ giai đoạn cận hiện đại và hiện đại
A có áp dụng những phát minh, những thành tựu mới nhất của khoa học, kĩ thuật; đối lập với cổ điển máy móc hiện đại ~ toà nhà sang trọng và hiện đại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,124 occurrences · 186.65 per million #631 · Core

Lookup completed in 176,729 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary