hiện tượng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| phenomenon |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
phenomenon |
hiện tượng luận | phenomenalism |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cái xảy ra trong không gian, thời gian mà người ta nhận thấy |
mưa là một hiện tượng tự nhiên ~ đấu tranh giai cấp là một hiện tượng xã hội ~ có hiện tượng bão |
| N |
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật mà giác quan thu nhận được một cách trực tiếp; phân biệt với bản chất |
phân biệt giữa hiện tượng và bản chất |
Lookup completed in 167,954 µs.