bietviet

hiện tượng

Vietnamese → English (VNEDICT)
phenomenon
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun phenomenon hiện tượng luận | phenomenalism
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái xảy ra trong không gian, thời gian mà người ta nhận thấy mưa là một hiện tượng tự nhiên ~ đấu tranh giai cấp là một hiện tượng xã hội ~ có hiện tượng bão
N hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật mà giác quan thu nhận được một cách trực tiếp; phân biệt với bản chất phân biệt giữa hiện tượng và bản chất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,508 occurrences · 90.1 per million #1,322 · Core

Lookup completed in 167,954 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary