| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| things in nature; in kind (payment) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật có thực, phân biệt với tiền bạc tương ứng | trả lương bằng hiện vật |
| N | vật có thực, thường dùng để làm bằng cớ, để chứng minh | không được sờ vào hiện vật ~ tìm thấy nhiều hiện vật quý |
Lookup completed in 177,637 µs.