| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| knight | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người có sức mạnh và lòng hào hiệp, hay bênh vực kẻ yếu, cứu giúp người hoạn nạn [một loại nhân vật lí tưởng trong tiểu thuyết cũ] | các hiệp sĩ thời Trung Cổ ~ một trang hiệp sĩ |
Lookup completed in 169,072 µs.