| Compound words containing 'hiệu' (143) |
| word |
freq |
defn |
| hiệu quả |
3,380 |
effect, result; effective; efficient |
| danh hiệu |
2,376 |
name, designation |
| thương hiệu |
1,492 |
dấu hiệu đặc biệt [thường là tên] của nhà sản xuất hay nhà cung cấp, thường được gắn liền với sản phẩm hoặc dịch vụ nhằm làm cho chúng được nhận biết dễ dàng và phân biệt với các sản phẩm hoặc dịch vụ cùng loại của các nhà sản xuất hay nhà cung cấp khác |
| hiệu ứng |
1,232 |
effect |
| tín hiệu |
1,208 |
signal, sign |
| dấu hiệu |
1,014 |
sign, index, signal, marker |
| hiệu suất |
731 |
efficiency, performance, productivity, output |
| hiệu lực |
709 |
validity, effectiveness |
| ký hiệu |
607 |
symbol, sign, notation |
| hiệu trưởng |
534 |
principal, chancellor, headmaster |
| khẩu hiệu |
427 |
slogan, password, saying |
| nhãn hiệu |
413 |
label, brand, trade-mark |
| tước hiệu |
372 |
title |
| niên hiệu |
358 |
name of a reign’s years |
| huy hiệu |
312 |
badge, insignia |
| vô hiệu hóa |
195 |
to counteract, neutralize, deactivate, render inoperable, shut down |
| báo hiệu |
159 |
to give a signal, signal |
| hữu hiệu |
138 |
efficient, effective, valid |
| đặc hiệu |
127 |
specific |
| số hiệu |
121 |
number sign |
| hiệu chỉnh |
104 |
to regulate, adjust |
| phù hiệu |
99 |
badge |
| vô hiệu |
99 |
ineffective, ineffectual, without effect |
| biệt hiệu |
96 |
alias, nickname, penname, pseudonym |
| hiệu năng |
96 |
efficiency, output |
| tên hiệu |
84 |
alias |
| cửa hiệu |
75 |
shop, store |
| hiệu úy |
65 |
officer |
| quốc hiệu |
63 |
official name of a country, national name |
| hiệu số |
56 |
difference |
| cấp hiệu |
55 |
stripe, badge (showing army rank) |
| hiệu đính |
50 |
to revise |
| cờ hiệu |
48 |
pennant |
| hiệu lệnh |
48 |
order, command |
| hiệu sách |
41 |
bookstore |
| tôn hiệu |
40 |
imperial title |
| bảng hiệu |
36 |
sign plate, shop sign |
| phân hiệu |
33 |
school branch, university branch |
| hiệu kỳ |
31 |
school flag |
| ra hiệu |
31 |
to signal; to make signal |
| miếu hiệu |
29 |
posthumous name conferred upon a king |
| hiệu thuốc |
26 |
drug store |
| giám hiệu |
24 |
school managing board |
| hiệu dụng |
24 |
useful |
| hiệu triệu |
23 |
Appeal to, call upon (the masses) |
| hiệu phó |
22 |
vice-director (of college, university), assistant |
| nhạc hiệu |
21 |
signature tune, theme song |
| phiên hiệu |
21 |
number (of a unit) |
| chính hiệu |
20 |
genuine, real, authentic |
| đèn hiệu |
20 |
flash-light |
| quân hiệu |
18 |
military badge |
| hiệu nghiệm |
17 |
effective, efficient |
| đế hiệu |
15 |
name of a king’s (emperor’s) reign |
| công hiệu |
13 |
efficient, effective; efficiency, effectiveness |
| mã hiệu |
13 |
code |
| xưng hiệu |
12 |
to introduce oneself |
| biểu hiệu |
11 |
symbol |
| thời hiệu |
10 |
prescription |
| thần hiệu |
9 |
marvelous efficacy, very effective, very efficacious |
| biển hiệu |
8 |
biển đề tên cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh và một số thông tin riêng khác [như địa chỉ, số điện thoại] để tiện cho việc giao dịch, kinh doanh, quảng cáo nói chung |
| pháo hiệu |
8 |
Flare, star shell |
| ám hiệu |
8 |
code, cipher, sign, secret signal |
| vô hiệu lực |
5 |
to be ineffective, inefficient, void |
| ban giám hiệu |
4 |
tập thể những người lãnh đạo một trường học, đứng đầu là hiệu trưởng |
| hiệu chính |
4 |
|
| học hiệu |
4 |
school |
| bản hiệu |
3 |
our shop or store |
| giả hiệu |
3 |
false, fake, counterfeit |
| hiệu ăn |
3 |
restaurant |
| bút hiệu |
2 |
tên riêng dùng để ghi tên tác giả khi viết, vẽ |
| chạy hiệu |
2 |
play a secondary role, play second fiddle |
| hiệu thế |
2 |
potential difference |
| hiệu điện thế |
2 |
hiệu số điện thế giữa hai điểm trong một khoảng không gian có điện trường hay trên một mạch điện, có trị số bằng công sinh ra khi di chuyển một đơn vị điện tích dương giữa hai điểm đó |
| kèn hiệu |
2 |
clarion |
| hàng hiệu |
1 |
đồ dùng [thường là quần áo, dày dép, v.v.] chính hiệu, được sản xuất ở những hãng có tên tuổi lớn |
| hậu hiệu |
1 |
after-effect |
| kí hiệu |
1 |
dấu hiệu vật chất đơn giản, do quan hệ tự nhiên hoặc do quy ước, được coi như thay cho một thực tế phức tạp hơn |
| ký hiệu học |
1 |
xem kí hiệu học |
| làm dấu hiệu |
1 |
to make a sign, make a gesture |
| mật hiệu |
1 |
password |
| biến hiệu |
0 |
variant |
| bảng hiệu xe |
0 |
license plate, name plate |
| bộ phận báo hiệu |
0 |
buzzer |
| chứng tỏ hiệu quả |
0 |
to show results |
| cái khẩu hiệu |
0 |
slogan, password, saying |
| có hiệu lực |
0 |
to be valid, effective, take effect, come into effect, be in force |
| có hiệu lực 10 năm |
0 |
to be valid for 10 years |
| có hiệu lực ngay lập tức |
0 |
to be effective immediately |
| có hiệu quả |
0 |
to be effective, show results |
| có hiệu suất rất cao |
0 |
to be very efficient |
| cửa hiệu tạp hóa |
0 |
convenience store |
| dấu hiệu rõ rệt |
0 |
clear sign |
| hiệu bài |
0 |
token |
| hiệu bào |
0 |
pharmacy, drugstore |
| hiệu hay nhười chụp ảnh |
0 |
photographer |
| hiệu quả ngăn chặn |
0 |
blocking effect |
| hiệu quả rất là thấp |
0 |
the results are very poor |
| hiệu suất nhiên liệu |
0 |
fuel efficiency |
| hiệu thính viên |
0 |
operator |
| hiệu ích |
0 |
hiệu quả và lợi ích [nói khái quát] |
| hiệu đoàn |
0 |
society in a college |
| hiệu đính lại |
0 |
to revise |
| hiệu ứng lồng kính |
0 |
xem hiệu ứng nhà kính |
| hiệu ứng nhiệt |
0 |
calorific effect |
| hiệu ứng nhà kính |
0 |
greenhouse effect |
| hiệu ứng phụ |
0 |
side effect |
| không còn hiệu quả |
0 |
to be ineffectual, without results |
| không có dấu hiệu ngưng lại |
0 |
there’s no sign to the contrary |
| không hiệu quả |
0 |
ineffective |
| không thấy có dấu hiệu có sự cưỡng bức đột nhập |
0 |
there were no signs of forced entry |
| khẩu hiệu thiếu thực chất |
0 |
an empty saying, empty words |
| kiến hiệu |
0 |
effective, efficacious |
| kí hiệu học |
0 |
khoa học chuyên nghiên cứu về tính chất của các kí hiệu và các hệ thống kí hiệu |
| kỳ hiệu |
0 |
emblem, flag, insignia |
| lấy tên hiệu |
0 |
to assume an alias |
| mang danh hiệu |
0 |
to have a name, be caller |
| mang một tước hiệu |
0 |
to bear, carry a title |
| mẫu hiệu |
0 |
Alma Mater |
| một cách hữu hiệu |
0 |
efficiently |
| một dấu hiệu tốt |
0 |
a good sign |
| ngữ nghĩa kí hiệu |
0 |
denotational semantics |
| nổi hiệu |
0 |
give the signal |
| phát đi tín hiệu cầu cứu |
0 |
to send out a distress signal |
| phương pháp báo hiệu bằng cờ |
0 |
flag semaphore |
| thuốc đặc hiệu |
0 |
thuốc có công dụng và hiệu quả đặc biệt trong việc điều trị một loại bệnh nào đó |
| thông hiệu |
0 |
conventional sign |
| thế hiệu |
0 |
potential |
| trá hiệu |
0 |
to pose as, pretend to be |
| Tây hiệu |
0 |
Western-brand (e.g. product) |
| tín hiệu cầu cứu |
0 |
distress signal |
| tự lấy biệt hiệu |
0 |
to adopt, take on a name (for oneself) |
| vô hiệu hoá |
0 |
làm cho trở nên vô hiệu |
| vô thời hiệu |
0 |
imprescriptible, indefeasible |
| ám hiệu bản đồ |
0 |
map code |
| ám hiệu kế toán |
0 |
account code |
| ám hiệu mã |
0 |
encrypted code |
| ám hiệu thường |
0 |
non secret code |
| ám hiệu tọa độ bản đồ |
0 |
map coordinate code |
| ám hiệu điều khiển tác xạ |
0 |
fire control code |
| âm hiệu |
0 |
note (music) |
| đạt hiệu quả cao hơn |
0 |
to obtain better results |
| đấu hiệu nguy hiểm |
0 |
dangerous sign |
| độ đo hiệu năng |
0 |
performance |
Lookup completed in 174,905 µs.