| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| validity, effectiveness | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | effective; efficacious; available | có hiệu lực | to take effect |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tác dụng thực tế, đúng như yêu cầu | lời nói của ông ta rất có hiệu lực |
| N | thời hiệu thi hành | hợp đồng có hiệu lực từ ngày kí ~ quyết định đã hết hiệu lực |
Lookup completed in 169,175 µs.