bietviet

hiệu suất

Vietnamese → English (VNEDICT)
efficiency, performance, productivity, output
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N kết quả lao động biểu hiện bằng khối lượng công việc làm được trong một thời gian nhất định nâng cao hiệu suất làm việc
N đại lượng đặc trưng cho mức sử dụng năng lượng hữu ích của một máy hay một hệ thống nào đó, bằng tỉ số năng lượng hữu ích với tổng năng lượng mà máy hay hệ thống đó nhận được hiệu suất của nhà máy nhiệt điện này là 50%
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 731 occurrences · 43.68 per million #2,389 · Intermediate

Lookup completed in 183,098 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary