bietviet

hoà bình chủ nghĩa

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phong trào chống chiến tranh của những người phản đối bất kì loại chiến tranh nào, không phân biệt chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa

Lookup completed in 63,567 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary