| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) always, continuous, incessant, endless; to keep on (doing sth); (2) to cherish, long for | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | để mất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả | hoài tiền đi mua cái thứ đó ~ "Hoài hơi mà đấm bị bông, Đấm được bên nọ, nó phồng bên kia." (Cdao) |
| R | mãi không thôi, mãi không chịu dứt | nói hoài mà nó đâu có chuyển ~ "Áo đen không lẽ đen hoài, Mưa lâu cũng nhạt, nắng hoài cũng phai." (Cdao) |
| Compound words containing 'hoài' (25) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hoài nghi | 214 | to doubt, suspect; skeptical |
| hoài niệm | 29 | to think of |
| hoài cổ | 26 | to remember things in the past |
| hoài bão | 24 | aspiration, striving, yearning |
| hoài công | 13 | vain, useless |
| đoái hoài | 10 | to deign, condescend, take notice of something |
| cảm hoài | 4 | feel nostalgia, have a touching recollection of the |
| hoài thai | 4 | Be with cjild, gestate, have a pregnancy |
| hoài sơn | 3 | oppositifolius yam |
| hoài xuân | 3 | |
| hoài của | 1 | What a pity |
| hoài vọng | 1 | to long for |
| phí hoài | 1 | waste, wasted |
| ai hoài | 0 | mournful remembrance |
| bi hoài | 0 | sad |
| chủ nghĩa hoài nghi | 0 | khuynh hướng triết học hoài nghi khả năng nhận thức hiện thực khách quan |
| hoài báo | 0 | Hope, dream, ambition |
| hoài cảm | 0 | remember (recollect) with emotion |
| hoài hoài | 0 | forever, continually |
| hoài hơi | 0 | lose one’s time, waste one’s breath |
| hoài mộ | 0 | esteem and admire |
| hoài phí | 0 | Waste, squander |
| hoài tưởng | 0 | think longingly of one’s native village |
| nói hoài | 0 | to keep talking, talk incessantly |
| u hoài | 0 | buồn nhớ âm thầm, dai dẳng |
Lookup completed in 174,495 µs.