bietviet

hoài

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) always, continuous, incessant, endless; to keep on (doing sth); (2) to cherish, long for
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V để mất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả hoài tiền đi mua cái thứ đó ~ "Hoài hơi mà đấm bị bông, Đấm được bên nọ, nó phồng bên kia." (Cdao)
R mãi không thôi, mãi không chịu dứt nói hoài mà nó đâu có chuyển ~ "Áo đen không lẽ đen hoài, Mưa lâu cũng nhạt, nắng hoài cũng phai." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 554 occurrences · 33.1 per million #2,872 · Intermediate

Lookup completed in 174,495 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary