bietviet

hoài cảm

Vietnamese → English (VNEDICT)
remember (recollect) with emotion
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhớ đến và xúc động trong lòng [về những gì đã qua] anh hoài cảm về một kí ức xa xưa đầy ắp những kỷ niệm
N niềm thương nhớ và xúc động những hoài cảm cứ vấn vương trong lòng

Lookup completed in 62,146 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary