| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| atmosphere, circumstances, environment, situation, surroundings | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | toàn thể nói chung những nhân tố khách quan có tác động đến con người hay sự vật, hiện tượng nào đó | hoàn cảnh khó khăn ~ bị hoàn cảnh xô đẩy |
Lookup completed in 155,819 µs.