| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to perfect | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tốt và đầy đủ đến mức thấy không cần phải làm gì thêm nữa | kĩ thuật đã đạt đến mức hoàn thiện ~ ước mơ một xã hội hoàn thiện |
| V | làm cho trở thành hoàn thiện | công trình đã hoàn thiện ~ truyện ngắn đó chưa hoàn thiện |
Lookup completed in 176,831 µs.