bietviet

hoá

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
(như hoá học) Chemistry Sinh viên khoa hoá | A student of the Chemistry Department
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hoá học [nói tắt] ngành hoá ~ học giỏi môn hoá
V thay đổi thành cái khác nhộng đã hoá thành ngài
V chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu đi bà ta đã hoá điên, hoá dại
V từ biểu thị điều sắp nói đến là điều bỗng nhiên nhận thức ra, có phần bất ngờ, trái với điều trước kia tưởng tưởng dễ mà lại hoá khó ~ như thế lại hoá hay
V trở thành thần, thánh, Phật, chứ không chết đi, theo quan niệm tôn giáo, tín ngưỡng dân gian dẹp xong giặc Ân, ông Gióng hoá lên trời
V đốt vàng mã để cho trở thành đồ dùng của linh hồn người chết ở dưới âm phủ, theo tín ngưỡng dân gian hoá vàng
A [ruộng đất] ở tình trạng bỏ không lâu ngày không trồng trọt ruộng đất bị bỏ hoá
A xem goá
Z yếu tố gốc Hán ghép sau để cấu tạo động từ, có nghĩa ''trở thành hoặc làm cho trở thành, trở nên hoặc làm cho trở nên có một tính chất nào đó'', như: công nghiệp hoá, hiện đại hoá, vôi hoá, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 578 occurrences · 34.53 per million #2,781 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chìa (khoá) the key perhaps borrowed 匙 ci4 (Cantonese) | (EH) * (匙, shí)(Old Chinese)
hoá đơn the bill clearly borrowed 貨單 fo3 daan1 (Cantonese) | 貨單, huò dān(Chinese)

Lookup completed in 170,236 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary