| Compound words containing 'hoá' (169) |
| word |
freq |
defn |
| văn hoá |
766 |
tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử |
| hàng hoá |
186 |
sản phẩm do lao động làm ra được mua bán trên thị trường, nói chung |
| hoá học |
94 |
Chemistry |
| Thanh Hoá |
61 |
|
| tiến hoá |
58 |
biến đổi dần theo hướng phát triển đi lên |
| tiêu hoá |
51 |
[quá trình] biến thức ăn thành chất nuôi dưỡng cơ thể và thải chất bã ra ngoài |
| hoá chất |
43 |
hợp chất có thành phần phân tử xác định |
| chuyển hoá |
28 |
To transform, to change |
| hiện đại hoá |
20 |
làm cho mang tính chất của thời đại mới |
| biến hoá |
19 |
To transform, to evolve |
| hoá thân |
19 |
biến thành một người hoặc vật cụ thể khác nào đó |
| hoá thạch |
18 |
di tích hoá đá của cổ sinh vật để lại ở các tầng đất đá |
| hoá đơn |
18 |
chứng từ ghi tên người mua, tên hàng cùng với giá tiền đã bán để làm bằng |
| thoái hoá |
18 |
[bộ phận của cơ thể động vật] biến đổi theo hướng teo đi, do kết quả của một quá trình lâu đời không hoạt động, không có chức năng gì trong cơ thể |
| hoá ra |
15 |
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu là điều bỗng nhiên nhận thức ra, có phần bất ngờ, trái với điều trước kia vẫn tưởng |
| toàn cầu hoá |
14 |
làm cho trở thành rộng lớn, trên phạm vi toàn cầu |
| xã hội hoá |
14 |
làm cho trở thành của chung của xã hội |
| chuẩn hoá |
12 |
làm cho trở thành có chuẩn rõ ràng |
| giáo hoá |
12 |
Instil knowledge to and shape the feelings of |
| đơn giản hoá |
12 |
làm cho trở nên đơn giản |
| đồng hoá |
12 |
làm thay đổi bản chất cho giống như của mình |
| mã hoá |
11 |
chuyển thành mã để truyền, xử lí hoặc lưu trữ tin |
| quốc hữu hoá |
11 |
[tư liệu sản xuất, xí nghiệp, đất đai, v.v. thuộc tư nhân] chuyển thành của nhà nước, do nhà nước quản lí |
| thương mại hoá |
9 |
làm cho trở thành hàng hoá, đem lại lợi nhuận [về cái không phải là hàng hoá] |
| chính thức hoá |
8 |
To officialize |
| hệ thống hoá |
8 |
làm cho trở nên có hệ thống |
| nhà văn hoá |
8 |
nhà làm nơi tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ cho đông đảo quần chúng |
| tạo hoá |
8 |
đấng tạo ra muôn vật với mọi sự biến hoá, đổi thay, theo quan niệm duy tâm |
| hoá dầu |
7 |
ngành hoá học chuyên nghiên cứu và sản xuất chế biến những nguyên liệu lấy từ sản phẩm khai thác dầu mỏ |
| hoá sinh |
6 |
hoá sinh học [nói tắt] |
| hoạt hoá |
6 |
làm gia tăng thêm khả năng hoạt động về mặt hoá học |
| phong hoá |
6 |
[hiện tượng] huỷ hoại các loại đá do tác dụng của khí quyển, nước và sinh vật |
| số hoá |
6 |
chuyển cách biểu diễn kí hiệu, tín hiệu [chữ viết, âm thanh, hình ảnh, xung điện, v.v.] sang dạng số [đọc được trên máy tính, các thiết bị truyền thông nói chung] |
| bách hoá |
5 |
All kinds of goods |
| cảm hoá |
5 |
[bằng lời nói, việc làm] làm cho xúc động mà nghe theo, chuyển biến theo hướng tốt |
| hoá lỏng |
5 |
chuyển từ trạng thái khí sang trạng thái lỏng; phân biệt với hoá hơi |
| chuyên môn hoá |
4 |
To make specialized, to make into specialist |
| chuyên hoá |
3 |
[cơ quan hoặc tế bào] có những biến đổi thích nghi với một chức năng riêng biệt |
| cụ thể hoá |
3 |
làm cho trở thành cụ thể, rõ ràng, dễ hiểu |
| hoá trang |
3 |
[diễn viên] tô vẽ mặt mũi và thay đổi cách ăn mặc cho hợp với yêu cầu nghệ thuật của vai diễn |
| hoá trị |
3 |
khả năng của một nguyên tử hay một gốc nào đó có thể hoá hợp với một số nguyên tử hoặc gốc khác theo những tỉ lệ xác định |
| lão hoá |
3 |
[bộ phận cơ thể người] biến đổi theo hướng suy yếu dần ở giai đoạn cuối của quá trình sống tự nhiên |
| phân hoá |
3 |
chia thành nhiều bộ phận có những đặc điểm khác hẳn nhau |
| thuần hoá |
3 |
làm cho giống cây trồng vừa được đem từ nơi khác đến trở nên thích nghi với điều kiện khí hậu và đất đai ở nơi trồng mới |
| tạp hoá |
3 |
hàng hoá lặt vặt, thường dùng hằng ngày |
| văn hoá phẩm |
3 |
sản phẩm phục vụ đời sống văn hoá [nói khái quát] |
| điện khí hoá |
3 |
làm cho điện được dùng rộng rãi trong sản xuất và sinh hoạt |
| cách điệu hoá |
2 |
To stylize |
| hoang hoá |
2 |
[ruộng đất] bị bỏ hoang lâu ngày |
| hợp lý hoá |
2 |
xem hợp lí hoá |
| ion hoá |
2 |
biến các phân tử, nguyên tử khí thành các ion |
| lý tưởng hoá |
2 |
xem lí tưởng hoá |
| từ hoá |
2 |
làm cho trở thành có từ tính |
| cổ phần hoá |
1 |
làm cho trở thành công ti cổ phần |
| hoá hợp |
1 |
kết hợp hai hay nhiều chất tạo thành một hợp chất [do phản ứng hoá học] |
| kiềm hoá |
1 |
|
| tha hoá |
1 |
[con người] đánh mất dần phẩm chất đạo đức, trở nên xấu xa, tồi tệ |
| thần thánh hoá |
1 |
làm cho trở nên có tính chất thần thánh |
| vôi hoá |
1 |
[hệ thống xương] bị lắng đọng nhiều chất calcium |
| xơ hoá |
1 |
[hiện tượng] có các mô trở nên cứng và mất chức năng |
| ảo hoá |
1 |
changeable, fickle, variable |
| bom hoá học |
0 |
bom sát thương và gây nhiễm độc bằng chất độc hoá học |
| bán hoá giá |
0 |
bán hàng với giá hạ nhằm tiêu thụ cho hết hàng tồn kho |
| bình thường hoá |
0 |
To restore to normal, to normalize |
| bần cùng hoá |
0 |
[hiện tượng xã hội] làm cho [một số đông] trở thành nghèo khổ đến cùng cực |
| chua hoá |
0 |
[hiện tượng đất trồng] trở nên chua do có độ acid tăng cao |
| chuẩn mực hoá |
0 |
To standardize |
| chính quy hoá |
0 |
làm cho trở thành chính quy |
| cung văn hoá |
0 |
toà nhà cao đẹp dùng làm nơi tổ chức các hoạt động sinh hoạt văn hoá, giải trí cho quần chúng |
| cá biệt hoá |
0 |
làm cho [nhân vật trong tác phẩm nghệ thuật] trở thành có những nét cá biệt nổi bật |
| cá tính hoá |
0 |
làm cho [nhân vật trong tác phẩm nghệ thuật] trở thành có cá tính |
| cách mạng hoá |
0 |
To revolutionize |
| cách mạng tư tưởng và văn hoá |
0 |
như cách mạng văn hoá |
| cách mạng văn hoá |
0 |
cách mạng trong lĩnh vực tư tưởng và văn hoá |
| công hữu hoá |
0 |
làm cho tư liệu sản xuất từ chỗ là của tư nhân trở thành của chung của toàn xã hội hoặc của tập thể |
| công nghiệp hoá |
0 |
làm cho tất cả các ngành của nền kinh tế quốc dân và đặc biệt trong công nghiệp trở thành nền sản xuất cơ khí lớn, dẫn tới sự tăng nhanh về trình độ kĩ thuật cho lao động và nâng cao năng suất lao động |
| công thức hoá học |
0 |
nhóm kí hiệu hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất |
| cơ giới hoá |
0 |
sử dụng máy móc thay cho hoặc giảm nhẹ cho lao động chân tay và tăng hiệu suất |
| cơ khí hoá |
0 |
làm cho trở thành có trình độ dùng máy móc trong các mặt hoạt động [thường nói về hoạt động sản xuất] |
| dân chủ hoá |
0 |
làm cho trở thành có tính chất dân chủ |
| dân tộc hoá |
0 |
Nationalize |
| dị hoá |
0 |
[quá trình] phân giải những chất trong cơ thể thành những chất đơn giản hơn, giải phóng năng lượng cần cho hoạt động của cơ thể; phân biệt với đồng hoá |
| giản đơn hoá |
0 |
|
| hiến pháp hoá |
0 |
|
| hiệp tác hoá |
0 |
tổ chức sản xuất, lao động theo lối hiệp tác |
| hoá công |
0 |
|
| hoá dược |
0 |
ngành hoá học chuyên nghiên cứu các chất để bào chế thuốc |
| hoá giá |
0 |
định giá một cách chính thức |
| hoá giải |
0 |
làm tiêu tan đi, làm cho mất tác dụng |
| hoá hơi |
0 |
chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí; phân biệt với hoá lỏng |
| hoá học hữu cơ |
0 |
ngành hoá học nghiên cứu các hợp chất của carbon; phân biệt với hoá học vô cơ |
| hoá học vô cơ |
0 |
ngành hoá học nghiên cứu các nguyên tố hoá học và các hợp chất do chúng tạo thành, trừ các hợp chất của carbon; phân biệt với hoá học hữu cơ |
| hoá kiếp |
0 |
hoá thành người khác hoặc vật khác, để sống một kiếp khác, theo thuyết luân hồi của đạo Phật |
| hoá lí |
0 |
ngành hoá học vận dụng các quy luật và phương pháp vật lí học để nghiên cứu các hiện tượng hoá học |
| hoá lý |
0 |
xem hoá lí |
| hoá mĩ phẩm |
0 |
mĩ phẩm và hoá phẩm phục vụ sinh hoạt nói chung [như phấn, son, nước hoa, xà phòng, v.v.] |
| hoá mỹ phẩm |
0 |
xem hoá mĩ phẩm |
| hoá nghiệm |
0 |
tiến hành những thí nghiệm hoá học |
| hoá năng |
0 |
năng lượng sinh ra từ phản ứng hoá học |
| hoá phân |
0 |
|
| hoá phép |
0 |
biến hoá hoặc làm cho biến hoá bằng phép mầu nhiệm |
| hoá phẩm |
0 |
sản phẩm hoá học |
| hoá sinh học |
0 |
ngành hoá học nghiên cứu thành phần các chất trong cơ thể sống và các quá trình hoá học xảy ra trong đó |
| hoá tính |
0 |
tính chất hoá học |
| hoá xương |
0 |
[mô liên kết hay mô sụn] biến thành mô xương rắn |
| hình thức hoá |
0 |
|
| hợp lí hoá |
0 |
làm cho trở nên hợp lí |
| hợp pháp hoá |
0 |
làm cho trở nên hợp pháp |
| hợp thức hoá |
0 |
làm cho trở nên hợp thức |
| hợp tác hoá |
0 |
Organize into co-opertatives |
| hủ hoá |
0 |
có quan hệ nam nữ về xác thịt một cách bất chính |
| khoáng hoá |
0 |
Mineralize |
| khái quát hoá |
0 |
thực hiện hoạt động tư duy để khái quát |
| kinh tế hàng hoá |
0 |
loại hình kinh tế tạo ra sản phẩm nhằm để trao đổi kinh doanh trên thị trường |
| kế hoạch hoá |
0 |
Plan |
| kế hoạch hoá gia đình |
0 |
|
| kịch hoá |
0 |
|
| lí tưởng hoá |
0 |
làm cho trở nên hoàn hảo, tốt đẹp như trong tưởng tượng, trong khi sự thật không hoặc chưa được như vậy |
| lượng hoá |
0 |
làm cho cụ thể ra bằng số lượng những đơn vị xác định để có thể đo đếm được |
| mô hình hoá |
0 |
tạo ra mô hình để tiện cho việc nghiên cứu một đối tượng nào đó |
| nguyên tố hoá học |
0 |
xem nguyên tố [ng2] |
| ngôn ngữ văn hoá |
0 |
hình thức ngôn ngữ toàn dân tộc, có hệ thống chuẩn thống nhất, được sử dụng trong mọi lĩnh vực đời sống văn hoá, chính trị, xã hội |
| nhiệt hoá học |
0 |
bộ môn hoá học nghiên cứu hiệu ứng nhiệt của các phản ứng hoá học |
| nhiệt đới hoá |
0 |
làm cho những thứ sản xuất ở xứ lạnh thích hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới |
| nhân cách hoá |
0 |
biện pháp tu từ trong văn học, gán cho loài vật hoặc vật vô tri hình dáng, tính cách hoặc ngôn ngữ của con người |
| nhân hoá |
0 |
nhân cách hoá [nói tắt] |
| nhất thể hoá |
0 |
làm cho trở thành một thể thống nhất |
| nhựa hoá |
0 |
làm cho đường sá được trải nhựa |
| nội hoá |
0 |
nội địa hoá [nói tắt] |
| nội địa hoá |
0 |
làm cho trở thành hoặc mang nhiều yếu tố, tính chất nội địa |
| nữ hoá |
0 |
|
| phân hoá học |
0 |
tên gọi chung các loại phân bón do công nghiệp hoá học sản xuất, chế biến ra, như phân đạm, phân kali, phân lân, v.v.; phân biệt với phân hữu cơ |
| phương trình hoá học |
0 |
hệ thức biểu diễn số và lượng những chất tham gia và sinh ra trong một phản ứng hoá học |
| phản ứng hoá học |
0 |
sự chuyển hoá chất này thành chất khác, có thành phần và tính chất khác với chất ban đầu |
| phục hoá |
0 |
canh tác, trồng trọt trở lại ở những ruộng đất trước đây bỏ hoang |
| quan trọng hoá |
0 |
làm cho có vẻ quan trọng trong khi thật ra không có gì quan trọng cả |
| quí hoá |
0 |
xem quý hoá |
| quý hoá |
0 |
đáng quý, đáng coi trọng [thường nói về mặt tinh thần] |
| quốc tế hoá |
0 |
làm cho có tính chất quốc tế |
| sinh hoá |
0 |
xem hoá sinh |
| sinh hoá học |
0 |
xem hoá sinh học |
| thi vị hoá |
0 |
làm cho trở thành đẹp hơn trong trí tưởng tượng của mình |
| thuyết biến hoá |
0 |
thuyết cho rằng sinh vật có thể biến đổi qua một thời gian dài mà hình thành những loài mới |
| thuyết tiến hoá |
0 |
thuyết cho rằng do kết quả của sự phát triển tự nhiên và có tính chất lịch sử mà các sinh vật thay đổi và tiến hoá không ngừng |
| thần bí hoá |
0 |
làm cho trở nên thần bí |
| tin học hoá |
0 |
đưa máy tính và tin học vào sử dụng trong các ứng dụng thực tế, nói chung |
| tiến hoá luận |
0 |
xem thuyết tiến hoá |
| trẻ hoá |
0 |
làm cho thành phần gồm có nhiều người trẻ hơn, để có được nhiều nhân tố tích cực hơn |
| trừu tượng hoá |
0 |
tách ra trong tư duy một thuộc tính, một quan hệ nào đó khỏi những thuộc tính, những quan hệ khác của sự vật, để nhận thức một cách sâu sắc hơn |
| tơ hoá học |
0 |
sợi tổng hợp, mảnh và mượt như tơ tằm |
| tư hữu hoá |
0 |
làm cho trở thành thuộc quyền sở hữu riêng của cá nhân |
| tập thể hoá |
0 |
chuyển đổi hình thức sản xuất từ cá thể trở thành tập thể |
| tự động hoá |
0 |
sử dụng rộng rãi và có hệ thống những máy móc, thiết bị tự động để làm nhiều chức năng điều khiển, kiểm tra mà trước đây phải do con người thực hiện |
| vi tiểu hình hoá |
0 |
phương pháp giảm đáng kể khối lượng và kích thước các thiết bị điện tử bằng cách giảm kích thước các phần tử riêng rẽ của nó, xây dựng kết cấu và công nghệ chế tạo hợp lí hoá, áp dụng các mạch tích hợp, v.v |
| vô hiệu hoá |
0 |
làm cho trở nên vô hiệu |
| vô sản hoá |
0 |
làm cho người lao động bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất, trở thành vô sản |
| văn hoá quần chúng |
0 |
các hình thức sinh hoạt văn hoá phục vụ cho đông đảo quần chúng, và quần chúng có thể cùng tham gia sinh hoạt [nói tổng quát] |
| vũ khí hoá học |
0 |
tên gọi chung các vũ khí sát thương bằng chất hoá học |
| âu hoá |
0 |
|
| ôxy hoá |
0 |
[quá trình một chất] hoá hợp với oxygen, biến đổi thành oxide |
| đa dạng hoá |
0 |
làm cho trở nên đa dạng |
| đa phương hoá |
0 |
làm cho trở thành đa phương |
| điển hình hoá |
0 |
làm cho có tính chất điển hình, xây dựng những tính cách và hoàn cảnh điển hình trong tác phẩm văn nghệ |
| điện hoá học |
0 |
bộ môn hoá lí nghiên cứu các phản ứng hoá học do dòng điện gây ra, hoặc tạo ra dòng điện, hoặc có liên quan đến các hiện tượng điện |
| đài hoá thân |
0 |
nơi hoả táng, lò hoả táng |
| đô thị hoá |
0 |
[quá trình] tập trung dân cư ngày càng đông vào các đô thị và làm nâng cao vai trò của thành thị đối với sự phát triển của xã hội |
| địa hoá học |
0 |
khoa học nghiên cứu thành phần và những biến đổi hoá học của vỏ Trái Đất |
| định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng |
0 |
định luật tổng quát nhất của tự nhiên, theo đó năng lượng của một hệ kín bất kì nào cũng luôn luôn giữ nguyên không đổi, dù cho bất kì quá trình nào xảy ra trong hệ; khi đó năng lượng chỉ có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác và được phân bố lại giữa các phần tử trong hệ |
| ống tiêu hoá |
0 |
enteron |
Lookup completed in 170,236 µs.