bietviet
main
→ search
hoá học vô cơ
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
ngành hoá học nghiên cứu các nguyên tố hoá học và các hợp chất do chúng tạo thành, trừ các hợp chất của carbon; phân biệt với hoá học hữu cơ
Lookup completed in 66,308 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary