bietviet

hoá kiếp

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hoá thành người khác hoặc vật khác, để sống một kiếp khác, theo thuyết luân hồi của đạo Phật
V giết để ăn thịt hoặc để trừng trị

Lookup completed in 91,760 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary