| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| deaden a shock, act as a buffer | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [khu vực] có tác dụng làm hoà hoãn sự xung đột giữa hai thế lực lớn đối lập, do vị trí nằm giữa hai thế lực ấy | khu hoãn xung ~ nước hoãn xung |
Lookup completed in 81,331 µs.