| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Quick and fine (nói về chữ viết) | Chữ viết chú bé rất hoạt | The little boy's hand-writing is quick and fine | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [nét vẽ, lời văn] thanh thoát, lưu loát | nét chữ hoạt ~ văn viết rất hoạt |
| Compound words containing 'hoạt' (64) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hoạt động | 13,385 | action, activity; to operate, be active |
| sinh hoạt | 704 | life, living, activity, existence; lively |
| kích hoạt | 672 | to activate |
| linh hoạt | 453 | flexible |
| phim hoạt hình | 429 | animated film, cartoon |
| hoạt hình | 398 | animated cartoon |
| hoạt tính | 143 | Active |
| hoạt hóa | 96 | active |
| hoạt chất | 56 | active element, active substance |
| hoạt bát | 49 | fluent; brisk; agile |
| nhà hoạt động | 27 | activist |
| hoạt cảnh | 21 | lively scene |
| giảo hoạt | 9 | fiendishly cunning |
| hoạt hoạ | 8 | phim hoạt hoạ [nói tắt] |
| hoạt dịch | 7 | sinovial fluid |
| hoạt hoá | 6 | làm gia tăng thêm khả năng hoạt động về mặt hoá học |
| hoạt kê | 4 | humor, humoristic, humorous, comic |
| hoạt đầu | 4 | opportunist, time-serving |
| sinh hoạt phí | 4 | subsistence fee |
| hoạt độ | 3 | activity |
| giá sinh hoạt | 2 | cost of living |
| hoạt lực | 2 | vitality |
| hoạt phật | 2 | living Buddha |
| hoạt thạch | 2 | talc |
| hoạt khẩu | 1 | have the gift of the gab, be voluble |
| hoạt kịch | 1 | short comedy, sketch |
| hoạt động kinh tế | 1 | economic activity |
| khoái hoạt | 1 | enlivened, freshened, braced up |
| phục hoạt | 1 | resurrection; to bring back to life, resurrect, revive |
| tăng hoạt | 1 | active |
| biểu đồ hoạt động | 0 | functional chart |
| bội hoạt | 0 | |
| chuyển hóa hoạt hóa | 0 | metabolic activation |
| cải thiện mức sinh hoạt | 0 | to improve the standard of living |
| gian hoạt | 0 | dishonest and cunning |
| hoạt huyết | 0 | làm cho máu [trong cơ thể] lưu thông tốt |
| hoạt tinh | 0 | have a quick ejaculation |
| hoạt tượng | 0 | cảnh một số người đứng yên như tượng trên sân khấu, tượng trưng cho một sự việc nào đó |
| hoạt tự | 0 | (printing) movable type |
| hoạt động bình thường | 0 | to operate normally |
| hoạt động chính trị | 0 | political activity |
| hoạt động kinh doanh | 0 | to carry out, conduct business |
| hoạt động liên tục | 0 | to operate continuously, non-stop |
| hoạt động núi lửa | 0 | volcanic activity, vulcanism |
| hoạt động song song với | 0 | to operate in parallel with |
| hoạt động trên lãnh hải của Iraq | 0 | to operate in Iraq’s territorial waters |
| hoạt động ở 40% khả năng | 0 | to operate at 40% capacity |
| khi hoạt động tại | 0 | while, when working in |
| lĩnh vực hoạt động | 0 | operational scope |
| mức sinh hoạt | 0 | standard of living |
| ngưng hoạt động | 0 | to stop, halt operations |
| người hoạt động chính trị | 0 | political activities |
| phim hoạt hoạ | 0 | thể loại của phim hoạt hình xây dựng chủ yếu bằng quay các cảnh được tạo ra bằng tranh vẽ |
| phim hoạt họa | 0 | cartoon |
| phạm vi hoạt động | 0 | sphere of action |
| phối hợp hoạt động | 0 | synchronization |
| sinh hoạt bình thường | 0 | normal, everyday activities |
| sinh hoạt chính trị | 0 | political activity, political life |
| sinh hoạt kinh tế | 0 | economic activity |
| sinh hoạt thường nhật | 0 | everyday life |
| vùng hoạt động | 0 | action area |
| vật hoạt luận | 0 | hylozoism |
| vốn hoạt động | 0 | operating funds, capital |
| xảo hoạt | 0 | false, untrue, cheating, deceitful, two-faced, misleading |
Lookup completed in 172,654 µs.