hoạt động
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| action, activity; to operate, be active |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
vận động, cử động, thường là nhằm một mục đích nào đó |
lúc nào cũng hoạt động, không chịu ngồi yên ~ tính ưa hoạt động |
| V |
thực hiện một chức năng nào đó trong một chỉnh thể |
tìm hiểu hoạt động của hệ tuần hoàn ~ máy móc ngừng hoạt động |
| V |
tiến hành những việc làm có quan hệ chặt chẽ với nhau nhằm một mục đích chung, trong một lĩnh vực nhất định |
hoạt động văn nghệ ~ tham gia các hoạt động xã hội |
| V |
hoạt động cách mạng [nói tắt] |
ngày ấy, ông hoạt động bí mật trong lòng địch |
| V |
[nguyên nhân, hiện tượng tự nhiên] tạo ra một tác dụng nào đó |
thông báo về hoạt động của cơn bão ~ thu hẹp phạm vi hoạt động của vi khuẩn |
| A |
có nhiều biểu hiện hoạt động sôi nổi |
"Cả doanh trại im ắng bỗng hoạt động hẳn lên: tiếng còi trực ban, tiếng hát, tiếng cười rúc rích." (Xuân Cang; 1) |
Lookup completed in 182,533 µs.