bietviet

hoạt động

Vietnamese → English (VNEDICT)
action, activity; to operate, be active
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V vận động, cử động, thường là nhằm một mục đích nào đó lúc nào cũng hoạt động, không chịu ngồi yên ~ tính ưa hoạt động
V thực hiện một chức năng nào đó trong một chỉnh thể tìm hiểu hoạt động của hệ tuần hoàn ~ máy móc ngừng hoạt động
V tiến hành những việc làm có quan hệ chặt chẽ với nhau nhằm một mục đích chung, trong một lĩnh vực nhất định hoạt động văn nghệ ~ tham gia các hoạt động xã hội
V hoạt động cách mạng [nói tắt] ngày ấy, ông hoạt động bí mật trong lòng địch
V [nguyên nhân, hiện tượng tự nhiên] tạo ra một tác dụng nào đó thông báo về hoạt động của cơn bão ~ thu hẹp phạm vi hoạt động của vi khuẩn
A có nhiều biểu hiện hoạt động sôi nổi "Cả doanh trại im ắng bỗng hoạt động hẳn lên: tiếng còi trực ban, tiếng hát, tiếng cười rúc rích." (Xuân Cang; 1)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 13,385 occurrences · 799.73 per million #122 · Essential

Lookup completed in 182,533 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary