bietviet

hoa

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) flower, blossom, bloom; (2) earring; (3) smallpox; (4) to wave, gesticulate; (5) Chinese
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun flower; bloom; blossom vải hoa | flowered material
noun flower; bloom; blossom hoa Bạch trinh biển
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm hoa bưởi ~ ra hoa kết trái ~ đẹp như hoa
N cây trồng để lấy hoa làm cảnh trồng mấy luống hoa ~ chậu hoa ~ bồn hoa
N vật có hình đẹp, tựa như bông hoa hoa lửa ~ hoa điểm mười ~ hoa tuyết ~ pháo hoa
N đơn vị đo khối lượng, bằng một phần mười lạng [ngày trước được đánh dấu hoa thị trên cán cân] ba lạng hai hoa
N hình hoa trang trí trên các vật áo hoa ~ chiếu hoa
N dạng chữ đặc biệt, to hơn chữ thường, thường ở chữ cái đầu câu và đầu danh từ riêng đầu câu phải viết hoa ~ chữ a hoa (A)
V như khoa hoa bó đuốc
A [mắt] ở trạng thái nhìn thấy mọi vật xung quanh lờ mờ và như chao đảo trước mặt, do quá mệt mỏi hoặc do thị giác bị kích thích mạnh và đột ngột đói hoa cả mắt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,583 occurrences · 214.08 per million #539 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
hoa the flower clearly borrowed 花 faa1 (Cantonese) | 花, huā(Chinese)

Lookup completed in 248,400 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary