| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| abandoned, uncultivated, uninhabited, virgin | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [nơi] không được con người sử dụng, trông nom đến | ruộng hoang ~ nhà để hoang ~ nấm mồ hoang |
| A | [cây cối, động vật] không được con người nuôi trồng như những trường hợp bình thường khác | cây mọc hoang ~ chó hoang |
| A | lang thang, không có nơi chốn nhất định | bỏ nhà đi hoang ~ chó chạy hoang |
| A | ngoài hôn nhân hợp pháp một cách vụng trộm | chửa hoang ~ con hoang |
| A | rộng rãi quá mức trong việc ăn tiêu | tiêu hoang ~ bà ấy rất hoang |
| A | nghịch ngợm | thằng nhỏ hoang lắm |
| Compound words containing 'hoang' (46) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hoang dã | 872 | wild |
| bỏ hoang | 234 | untilled, uncultivated (land) |
| hoang mạc | 139 | desert |
| hoang mang | 105 | confused, puzzled |
| hoang sơ | 82 | neglected |
| khai hoang | 75 | reclaim waste land, reclaim virgin soil |
| hoang tàn | 51 | devastated |
| hoang tưởng | 45 | delirium |
| hoang vắng | 44 | deserted, unfrequented |
| hoang dại | 38 | wild |
| hoang vu | 30 | wild, desert, desolate |
| hoang đường | 29 | fabulous |
| hoang dâm | 26 | lustful |
| hoang phí | 25 | extravagant |
| hoang phế | 24 | deserted, win |
| tan hoang | 21 | devastated, completely destroyed |
| khẩn hoang | 18 | Break fresh ground |
| con hoang | 14 | bastard, illegitimate child |
| hoang đảo | 11 | desert island |
| huênh hoang | 11 | to brag, be a showoff |
| hoang hóa | 9 | uncultivated, fallow |
| hồng hoang | 6 | thuộc về một thời xa xưa, khi trời đất còn hỗn mang, hoang sơ |
| đi hoang | 6 | bỏ nhà đi lang thang, sống nay đây mai đó |
| hoang đàng | 4 | wild, prodigal, extravagant |
| bãi đất hoang | 2 | waste land, abandoned land, vacant (piece of) land |
| hoang hoá | 2 | [ruộng đất] bị bỏ hoang lâu ngày |
| hoang địa | 2 | waste land |
| ruộng hoang | 2 | abandoned field |
| phá hoang | 1 | to break (claim) virgin land |
| vỡ hoang | 1 | làm cho đất hoang trở thành đất trồng trọt |
| đẻ hoang | 1 | born out of wedlock, bastard |
| chửa hoang | 0 | to be pregnant and unmarried |
| cơ hoang | 0 | starvation |
| hoang hoác | 0 | như hoác [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| hoang liêu | 0 | deserted, solitary |
| hoang lương | 0 | be isolated, lonely |
| hoang lạnh | 0 | hoang vắng và lạnh lẽo |
| hoang niên | 0 | famine year |
| hoang thai | 0 | unborn child out of wedlock, unborn illegitimate child |
| hoang toàng | 0 | Lavish, profligate, very extravagant |
| hoang điền | 0 | uncultivated field |
| hoang đản | 0 | fantastic exaggeration |
| tiêu hoang | 0 | to waste, squander |
| toang hoang | 0 | [cửa ngõ] để mở toang, do thiếu cẩn thận |
| á hoang mạc | 0 | sub desert |
| đất hoang | 0 | waste land, abandoned land, vacant (piece of) land |
Lookup completed in 169,541 µs.