bietviet

hoang

Vietnamese → English (VNEDICT)
abandoned, uncultivated, uninhabited, virgin
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [nơi] không được con người sử dụng, trông nom đến ruộng hoang ~ nhà để hoang ~ nấm mồ hoang
A [cây cối, động vật] không được con người nuôi trồng như những trường hợp bình thường khác cây mọc hoang ~ chó hoang
A lang thang, không có nơi chốn nhất định bỏ nhà đi hoang ~ chó chạy hoang
A ngoài hôn nhân hợp pháp một cách vụng trộm chửa hoang ~ con hoang
A rộng rãi quá mức trong việc ăn tiêu tiêu hoang ~ bà ấy rất hoang
A nghịch ngợm thằng nhỏ hoang lắm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 351 occurrences · 20.97 per million #3,880 · Intermediate

Lookup completed in 169,541 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary