bietviet

huân chương

Vietnamese → English (VNEDICT)
medal, decoration
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật làm bằng kim loại, có cuống để có thể đeo trước ngực, dùng làm dấu hiệu cho phần thưởng cao quý do nhà nước đặt ra để tặng thưởng những người có công lao, thành tích đặc biệt xuất sắc [trong một lĩnh vực hoạt động nào đó] huân chương kháng chiến hạng nhất ~ tặng thưởng huân chương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 581 occurrences · 34.71 per million #2,768 · Intermediate

Lookup completed in 165,354 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary