| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (of hair) reddish | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có màu giữa màu đỏ và màu vàng | tóc nhuộm màu hung |
| A | sẵn sàng có những hành động thô bạo, dữ tợn mà không tự kiềm chế nổi | tính nó rất hung ~ nổi hung |
| Compound words containing 'hung' (27) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hung dữ | 173 | ferocious, fierce, cruel, wicked |
| hung hăng | 139 | Reckless, overbold |
| hung thủ | 119 | murderer, assassin, killer |
| hành hung | 62 | to assault, act with violence |
| hung bạo | 39 | atrocious, violent, cruel, brutal |
| hung hãn | 38 | sẵn sàng dùng sức mạnh thô bạo một cách không kiềm chế để gây tai hoạ |
| hung tợn | 34 | fierce, cruel, violent |
| bọ hung | 22 | beetle |
| hung ác | 22 | cruel, ferocious, brutal |
| hung tin | 10 | bad news |
| hung thần | 9 | bad guy, villian, anti-hero |
| hung khí | 6 | murder weapon |
| hung tàn | 5 | cruel, brutal |
| hung hung | 4 | a little bit |
| hung hiểm | 3 | dangerous, awful threats |
| cát hung | 2 | good or ill (omen) |
| hung táng | 2 | first burial (in inauspicious site) |
| hung đồ | 2 | thug, hooligan |
| hung niên | 0 | unlucky year, famine year |
| hung phạm | 0 | murderer, killer, assassin |
| hung phục | 0 | mourning clothes |
| hung sự | 0 | mourning, funeral |
| hung thủ đã bị bắt ngay tại chỗ | 0 | the murderer was arrested on the spot |
| hung tinh | 0 | unlucky star; tyrannical |
| hung tán | 0 | temporary burial |
| thái độ hung bạo | 0 | cruel, brutal behavior |
| vụ hành hung | 0 | an assault |
Lookup completed in 170,595 µs.