| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to talk through | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [nói năng] nhiều lời và lan man, chưa hết chuyện này đã sang chuyện kia | cười nói huyên thuyên ~ huyên thuyên đủ các thứ chuyện |
Lookup completed in 63,896 µs.