| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| blood | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | máu [thường chỉ nói về máu người] | thuốc bổ huyết ~ bị thổ huyết |
| Compound words containing 'huyết' (73) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| huyết áp | 233 | blood pressure |
| huyết thanh | 150 | Serum |
| xuất huyết | 128 | hemorrhage |
| bạch huyết | 113 | lymph, leukemia |
| huyết tương | 85 | plasma |
| nhiệt huyết | 85 | zeal, enthusiasm |
| đường huyết | 72 | blood sugar |
| huyết thống | 70 | Blood line, blood-relationship |
| tâm huyết | 64 | confidential |
| huyết áp cao | 41 | high blood pressure, hypertension |
| huyết khối | 35 | thrombosis |
| huyết mạch | 26 | blood vessel, vein, artery |
| huyết học | 23 | hematology |
| thổ huyết | 12 | to vomit blood |
| khí huyết | 9 | Blood, vitality |
| sung huyết | 9 | to congest |
| huyết áp thấp | 8 | low blood pressure, hypotension |
| huyết cầu | 7 | blood globules |
| huyết quản | 6 | blood-vessel |
| huyết thư | 6 | letter written in blood, very moving letter |
| băng huyết | 5 | hemorrhage |
| huyết dụ | 5 | cordyline |
| huyết tộc | 5 | relations bound by the same line of ancestry |
| sò huyết | 5 | sò biển, thịt có chất dịch màu đỏ như huyết |
| huyết chiến | 4 | bloody battle |
| sốt xuất huyết | 4 | petechial fever |
| tụ huyết trùng | 4 | bệnh dịch của gia súc, gây tụ máu, xuất huyết ở các khí quan, phủ tạng |
| bổ huyết | 3 | tonic (for anemia) |
| ứ huyết | 3 | congestion; to congest |
| chỉ huyết | 2 | styptic, hemostatic |
| huyết dịch | 2 | blood |
| huyết lệ | 2 | blood and tear, excruciating pain, agony |
| lưu huyết | 2 | to shed blood, bloodshed |
| ban xuất huyết | 1 | purpura |
| bạch huyết cầu | 1 | leukocyte |
| giảm huyết áp | 1 | low blood pressure, hypotension |
| huyết giác | 1 | cây thuộc họ hành tỏi, lá dài, mọc khít nhau, hoa màu vàng, phần gỗ đỏ trong thân cây dùng làm thuốc |
| huyết hãn | 1 | seborrhea |
| huyết thệ | 1 | take oath of alliance |
| đồng huyết | 1 | cùng có chung dòng máu về phía bố |
| biến huyết sác | 0 | hematosis |
| bạch huyết bào | 0 | lymphocyte |
| bại huyết | 0 | anemia |
| bần huyết | 0 | anemia |
| bầu nhiệt huyết | 0 | enthusiasm |
| bị bệnh cao áp huyết | 0 | to suffer from high blood pressure |
| hoại huyết | 0 | scurvy |
| hoạt huyết | 0 | làm cho máu [trong cơ thể] lưu thông tốt |
| huyết bài | 0 | vật thể nhỏ trong máu, có tác dụng trong sự đông máu |
| huyết bạch | 0 | leucorhoea |
| huyết cầu tố | 0 | oxyhaemoglobin |
| huyết khí | 0 | energy, constitution |
| huyết lộ | 0 | bloody road, road of blood |
| huyết sắc tố | 0 | yếu tố có màu của máu |
| huyết sử | 0 | bloody history, history written in blood |
| huyết thanh dương tính | 0 | test positive (for AIDS) |
| huyết thanh kháng độc | 0 | antitoxic serum |
| huyết trầm | 0 | hiện tượng máu lắng [các hồng cầu lắng đọng xuống dưới] |
| huyết tính | 0 | righteous enthusiasm |
| huyết áp kế | 0 | sphymomanometer |
| hồng huyết cầu | 0 | xem hồng cầu |
| khái huyết | 0 | cough up blood |
| máu huyết | 0 | máu của con người [nói khái quát] |
| rong huyết | 0 | menorrhagia |
| sáp huyết | 0 | to smear one’s mouth with blood (as part of an oath) |
| thanh niên đầy nhiệt huyết | 0 | youth is full of zeal |
| thông số về huyết học | 0 | hematological parameters |
| thọc huyết | 0 | to stick |
| tơ huyết | 0 | fibrin |
| u bạch huyết | 0 | lymphoma |
| vi ti huyết quản | 0 | capillary |
| áp huyết | 0 | blood pressure |
| đa huyết | 0 | Sanguine |
Lookup completed in 189,772 µs.