| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| deluding, deceiving | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho mất sáng suốt, lầm lẫn, tin vào những điều không có thật hoặc có tính chất mê tín | tự huyễn hoặc mình ~ dùng những chuyện kì bí để huyễn hoặc người khác |
Lookup completed in 66,157 µs.