| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to mobilize | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | điều một số đông, một số lớn nhân lực, vật lực vào một công việc gì | huy động vốn ~ quân ta huy động toàn bộ lực lượng vào trận đánh |
Lookup completed in 169,975 µs.