bietviet

huy chương

Vietnamese → English (VNEDICT)
decoration, medal
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật làm bằng kim loại, dùng làm dấu hiệu cho phần thưởng do nhà nước hay tổ chức xã hội đặt ra để tặng thưởng những người có thành tích, công trạng đoạt huy chương vàng môn cờ vua toàn quốc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,332 occurrences · 79.58 per million #1,477 · Core

Lookup completed in 152,945 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary