bietviet

i tờ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to have just begun to learn to read and write
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun first lesson mới học i tờ | to have just begun to learn the alphabet rudiment
noun first lesson còn i tờ về văn chương | to have only the rudiments of literature
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chữ i và chữ t [những chữ đầu tiên dạy cho người bắt đầu học chữ, theo cách dạy của bình dân học vụ]; thường dùng để chỉ những bài học chữ quốc ngữ đầu tiên học i tờ ~ dạy lớp i tờ
A có trình độ hiểu biết còn rất hạn chế, có thể nói là chưa biết gì trình độ i tờ

Lookup completed in 67,014 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary