bietviet

im thít

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A im lặng hoàn toàn, không nói năng, không để có một tiếng động nào phát ra cả [thường do sợ hoặc do đuối lí] sợ quá, ngồi im thít

Lookup completed in 67,921 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary