| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hệ thống gồm các mạng máy tính được nối với nhau trên phạm vi toàn thế giới, tạo điều kiện cho các dịch vụ truyền thông dữ liệu, như tìm đọc thông tin từ xa, truyền các tệp tin, thư tín điện tử và các nhóm thông tin | |
| Compound words containing 'internet' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hệ thống Internet | 0 | the Internet (network) |
| kết nối Internet | 0 | to connect to the Internet |
| qua hệ thống Internet | 0 | through, over the Internet |
| trong việc phát triển mạng Internet | 0 | regarding, in the matter of the development of the Internet |
| điện thoại Internet | 0 | hình thức gọi điện bằng phần mềm trên máy tính thông qua dịch vụ Internet |
Lookup completed in 163,017 µs.